live harmoniously
sống hòa hợp
work harmoniously
làm việc hòa hợp
coexist harmoniously
tồn tại hòa hợp
blend harmoniously
phối hợp hòa hợp
function harmoniously
hoạt động hòa hợp
the need to live as harmoniously as possible with everyone else
sự cần thiết phải sống hòa hợp nhất có thể với mọi người
Greed and charity don't mix. Toblend is to mix intimately and harmoniously so that the components shade into each other, losing some or all of their original definition:
Tham lam và từ thiện không thể trộn lẫn. Trộn lẫn là trộn lẫn một cách thân mật và hòa hợp đến mức các thành phần hòa lẫn vào nhau, mất đi một phần hoặc tất cả định nghĩa ban đầu:
living harmoniously with nature
sống hòa hợp với thiên nhiên
working harmoniously with colleagues
làm việc hòa hợp với đồng nghiệp
building harmoniously designed communities
xây dựng các cộng đồng được thiết kế hài hòa
singing harmoniously in a choir
hát hòa âm trong một dàn hợp xướng
growing harmoniously as a person
phát triển hài hòa như một con người
living harmoniously in a multicultural society
sống hòa hợp trong một xã hội đa văn hóa
eating harmoniously balanced meals
ăn những bữa ăn cân bằng hài hòa
communicating harmoniously with others
giao tiếp hòa hợp với người khác
playing music harmoniously with a band
chơi nhạc hòa hợp với một ban nhạc
live harmoniously
sống hòa hợp
work harmoniously
làm việc hòa hợp
coexist harmoniously
tồn tại hòa hợp
blend harmoniously
phối hợp hòa hợp
function harmoniously
hoạt động hòa hợp
the need to live as harmoniously as possible with everyone else
sự cần thiết phải sống hòa hợp nhất có thể với mọi người
Greed and charity don't mix. Toblend is to mix intimately and harmoniously so that the components shade into each other, losing some or all of their original definition:
Tham lam và từ thiện không thể trộn lẫn. Trộn lẫn là trộn lẫn một cách thân mật và hòa hợp đến mức các thành phần hòa lẫn vào nhau, mất đi một phần hoặc tất cả định nghĩa ban đầu:
living harmoniously with nature
sống hòa hợp với thiên nhiên
working harmoniously with colleagues
làm việc hòa hợp với đồng nghiệp
building harmoniously designed communities
xây dựng các cộng đồng được thiết kế hài hòa
singing harmoniously in a choir
hát hòa âm trong một dàn hợp xướng
growing harmoniously as a person
phát triển hài hòa như một con người
living harmoniously in a multicultural society
sống hòa hợp trong một xã hội đa văn hóa
eating harmoniously balanced meals
ăn những bữa ăn cân bằng hài hòa
communicating harmoniously with others
giao tiếp hòa hợp với người khác
playing music harmoniously with a band
chơi nhạc hòa hợp với một ban nhạc
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay