harmoniously

[Mỹ]/h ɑ:ˈməʊnjəslɪ/
[Anh]/hɑr'monɪəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách hài hòa và phối hợp; theo cách cân bằng và đồng thuận với người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

live harmoniously

sống hòa hợp

work harmoniously

làm việc hòa hợp

coexist harmoniously

tồn tại hòa hợp

blend harmoniously

phối hợp hòa hợp

function harmoniously

hoạt động hòa hợp

Câu ví dụ

the need to live as harmoniously as possible with everyone else

sự cần thiết phải sống hòa hợp nhất có thể với mọi người

Greed and charity don't mix. Toblend is to mix intimately and harmoniously so that the components shade into each other, losing some or all of their original definition:

Tham lam và từ thiện không thể trộn lẫn. Trộn lẫn là trộn lẫn một cách thân mật và hòa hợp đến mức các thành phần hòa lẫn vào nhau, mất đi một phần hoặc tất cả định nghĩa ban đầu:

living harmoniously with nature

sống hòa hợp với thiên nhiên

working harmoniously with colleagues

làm việc hòa hợp với đồng nghiệp

building harmoniously designed communities

xây dựng các cộng đồng được thiết kế hài hòa

singing harmoniously in a choir

hát hòa âm trong một dàn hợp xướng

growing harmoniously as a person

phát triển hài hòa như một con người

living harmoniously in a multicultural society

sống hòa hợp trong một xã hội đa văn hóa

eating harmoniously balanced meals

ăn những bữa ăn cân bằng hài hòa

communicating harmoniously with others

giao tiếp hòa hợp với người khác

playing music harmoniously with a band

chơi nhạc hòa hợp với một ban nhạc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay