| số nhiều | antarctics |
Antarctic Circle
Vòng tròn Nam Cực
Antarctic Treaty
Hiệp ước Nam Cực
Antarctic Peninsula
Bán đảo Nam Cực
Antarctic ice sheet
Băng Nam Cực
Antarctic research station
Trạm nghiên cứu Nam Cực
antarctic continent
lục địa Nam Cực
antarctic ocean
đại dương Nam Cực
the oncoming Antarctic winter.
mùa đông Nam Cực đang đến gần.
explore the Antarctic regions
khám phá các khu vực Nam Cực
The Antarctic is a mountainous area.
Nam Cực là một khu vực có nhiều núi.
Scott of the Antarctic was a national hero of mythic proportions.
Scott của Nam Cực là một anh hùng dân tộc có tầm vóc huyền thoại.
scientists interested in Antarctic research
các nhà khoa học quan tâm đến nghiên cứu Nam Cực
The Antarctic species have few special adaptations for polar life.
Các loài sinh sống ở Nam Cực có ít các đặc điểm thích nghi đặc biệt cho cuộc sống ở vùng cực.
In the Antarctic, the temperature rarely rises above freezing point.
Ở Nam Cực, nhiệt độ hiếm khi lên trên điểm đóng băng.
the seven seas: the Arctic, Antarctic, N. Pacific, S. Pacific, N. Atlantic, S. Atlantic, and Indian Oceans
bảy biển: Bắc Cực, Nam Cực, Thái Bình Dương (Bắc), Thái Bình Dương (Nam), Đại Tây Dương (Bắc), Đại Tây Dương (Nam) và Ấn Độ Dương
Two teams of present-day explorers accurately recreate Scott and Amundsen"s Antarctic race to the Pole in a televisual experiment of unparalleled ambition.
Hai đội thám hiểm ngày nay đã tái tạo chính xác cuộc đua đến Nam Cực của Scott và Amundsen trong một thí nghiệm truyền hình đầy tham vọng.
Scientists named Antarctic icebergs based on what?
Các nhà khoa học đã đặt tên các núi băng khổng lồ ở Nam Cực dựa trên cái gì?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthRecently scientists studied A23a as it recently started drifting around the Antarctic peninsula again.
Gần đây, các nhà khoa học đã nghiên cứu A23a vì nó đã bắt đầu trôi dạt quanh bán đảo Nam Cực lần nữa.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthNow, it's drifting around the Antarctic peninsula.
Bây giờ, nó đang trôi dạt quanh bán đảo Nam Cực.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe town is home to the Australian government's Antarctic Division and France's Antarctic programme.
Thị trấn là nơi có trụ sở của Bộ Phân chia Nam Cực của chính phủ Úc và chương trình Nam Cực của Pháp.
Nguồn: The Economist (Summary)Antarctic extremes are now virtually assured with global ramifications.
Những cực đoan của Nam Cực giờ đây gần như chắc chắn sẽ xảy ra với những hậu quả toàn cầu.
Nguồn: Learn English by following hot topics.For example, Antarctic research bases are relatively self-sufficient communities, mostly due to their remoteness.
Ví dụ, các căn cứ nghiên cứu Nam Cực là những cộng đồng tự cung tự cấp tương đối, chủ yếu là do sự hẻo lánh của chúng.
Nguồn: BBC Reading SelectionHe said Scientists of many nationalities have made fruitful achievements in Antarctic scientific expeditions.
Ông nói các nhà khoa học của nhiều quốc tịch đã đạt được những thành tựu đáng kể trong các cuộc thám hiểm khoa học Nam Cực.
Nguồn: CRI Online June 2013 CollectionI was gonna go around the world. I was gonna see the Antarctic.
Tôi định đi vòng quanh thế giới. Tôi định được nhìn thấy Nam Cực.
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Arctic Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, or Southern or Antarctic Ocean?
Biển Bắc Cực, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương hay Nam hoặc Nam Cực?
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationCNN spoke with the Antarctic Survey team about this force of nature and where it might be headed next.
CNN đã nói chuyện với đội khảo sát Nam Cực về sức mạnh tự nhiên này và nó có thể đi đâu tiếp theo.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAntarctic Circle
Vòng tròn Nam Cực
Antarctic Treaty
Hiệp ước Nam Cực
Antarctic Peninsula
Bán đảo Nam Cực
Antarctic ice sheet
Băng Nam Cực
Antarctic research station
Trạm nghiên cứu Nam Cực
antarctic continent
lục địa Nam Cực
antarctic ocean
đại dương Nam Cực
the oncoming Antarctic winter.
mùa đông Nam Cực đang đến gần.
explore the Antarctic regions
khám phá các khu vực Nam Cực
The Antarctic is a mountainous area.
Nam Cực là một khu vực có nhiều núi.
Scott of the Antarctic was a national hero of mythic proportions.
Scott của Nam Cực là một anh hùng dân tộc có tầm vóc huyền thoại.
scientists interested in Antarctic research
các nhà khoa học quan tâm đến nghiên cứu Nam Cực
The Antarctic species have few special adaptations for polar life.
Các loài sinh sống ở Nam Cực có ít các đặc điểm thích nghi đặc biệt cho cuộc sống ở vùng cực.
In the Antarctic, the temperature rarely rises above freezing point.
Ở Nam Cực, nhiệt độ hiếm khi lên trên điểm đóng băng.
the seven seas: the Arctic, Antarctic, N. Pacific, S. Pacific, N. Atlantic, S. Atlantic, and Indian Oceans
bảy biển: Bắc Cực, Nam Cực, Thái Bình Dương (Bắc), Thái Bình Dương (Nam), Đại Tây Dương (Bắc), Đại Tây Dương (Nam) và Ấn Độ Dương
Two teams of present-day explorers accurately recreate Scott and Amundsen"s Antarctic race to the Pole in a televisual experiment of unparalleled ambition.
Hai đội thám hiểm ngày nay đã tái tạo chính xác cuộc đua đến Nam Cực của Scott và Amundsen trong một thí nghiệm truyền hình đầy tham vọng.
Scientists named Antarctic icebergs based on what?
Các nhà khoa học đã đặt tên các núi băng khổng lồ ở Nam Cực dựa trên cái gì?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthRecently scientists studied A23a as it recently started drifting around the Antarctic peninsula again.
Gần đây, các nhà khoa học đã nghiên cứu A23a vì nó đã bắt đầu trôi dạt quanh bán đảo Nam Cực lần nữa.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthNow, it's drifting around the Antarctic peninsula.
Bây giờ, nó đang trôi dạt quanh bán đảo Nam Cực.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe town is home to the Australian government's Antarctic Division and France's Antarctic programme.
Thị trấn là nơi có trụ sở của Bộ Phân chia Nam Cực của chính phủ Úc và chương trình Nam Cực của Pháp.
Nguồn: The Economist (Summary)Antarctic extremes are now virtually assured with global ramifications.
Những cực đoan của Nam Cực giờ đây gần như chắc chắn sẽ xảy ra với những hậu quả toàn cầu.
Nguồn: Learn English by following hot topics.For example, Antarctic research bases are relatively self-sufficient communities, mostly due to their remoteness.
Ví dụ, các căn cứ nghiên cứu Nam Cực là những cộng đồng tự cung tự cấp tương đối, chủ yếu là do sự hẻo lánh của chúng.
Nguồn: BBC Reading SelectionHe said Scientists of many nationalities have made fruitful achievements in Antarctic scientific expeditions.
Ông nói các nhà khoa học của nhiều quốc tịch đã đạt được những thành tựu đáng kể trong các cuộc thám hiểm khoa học Nam Cực.
Nguồn: CRI Online June 2013 CollectionI was gonna go around the world. I was gonna see the Antarctic.
Tôi định đi vòng quanh thế giới. Tôi định được nhìn thấy Nam Cực.
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Arctic Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, or Southern or Antarctic Ocean?
Biển Bắc Cực, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương hay Nam hoặc Nam Cực?
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationCNN spoke with the Antarctic Survey team about this force of nature and where it might be headed next.
CNN đã nói chuyện với đội khảo sát Nam Cực về sức mạnh tự nhiên này và nó có thể đi đâu tiếp theo.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay