anti-essentialist

[Mỹ]/[ˌæntiː ɪˈsɛnʃəlɪst]/
[Anh]/[ˌænti ɪˈsɛnʃəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phản đối chủ nghĩa bản thể.
n. Người phản đối chủ nghĩa bản thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-essentialist view

Quan điểm phi bản thể luận

being anti-essentialist

Là phi bản thể luận

anti-essentialist stance

Thái độ phi bản thể luận

an anti-essentialist

Một người phi bản thể luận

anti-essentialist arguments

Luận điểm phi bản thể luận

was anti-essentialist

Đã là phi bản thể luận

become anti-essentialist

Trở nên phi bản thể luận

highly anti-essentialist

Rất phi bản thể luận

Câu ví dụ

the professor's anti-essentialist argument challenged traditional categories of identity.

Lập luận phi bản thể luận của giáo sư đã thách thức các phạm trù truyền thống về bản sắc.

her anti-essentialist perspective emphasized the fluidity of cultural boundaries.

Tư duy phi bản thể luận của bà nhấn mạnh tính linh hoạt của ranh giới văn hóa.

we adopted an anti-essentialist approach to understanding gender roles.

Chúng tôi đã áp dụng cách tiếp cận phi bản thể luận để hiểu về vai trò giới.

the anti-essentialist stance rejects fixed notions of human nature.

Điều lập trường phi bản thể luận bác bỏ các quan niệm cố định về bản chất con người.

his anti-essentialist research questioned the universality of moral values.

Nghiên cứu phi bản thể luận của ông đặt câu hỏi về tính phổ quát của các giá trị đạo đức.

the anti-essentialist theory avoids defining inherent group characteristics.

Lý thuyết phi bản thể luận tránh xác định các đặc điểm bẩm sinh của nhóm.

she presented a compelling anti-essentialist analysis of national identity.

Cô đã trình bày một phân tích phi bản thể luận đầy thuyết phục về bản sắc quốc gia.

the anti-essentialist framework allows for diverse interpretations of experience.

Khung lý thuyết phi bản thể luận cho phép có nhiều cách diễn giải trải nghiệm.

he advocated for an anti-essentialist understanding of race and ethnicity.

Ông ủng hộ một cách hiểu phi bản thể luận về chủng tộc và sắc tộc.

the anti-essentialist critique deconstructs claims of inherent superiority.

Phê phán phi bản thể luận phân tích lại các tuyên bố về tính ưu việt bẩm sinh.

our anti-essentialist methodology prioritizes contextual analysis.

Phương pháp luận phi bản thể luận của chúng tôi ưu tiên phân tích ngữ cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay