anti-evolutionist arguments
lập luận chống thuyết tiến hóa
an anti-evolutionist
một người chống thuyết tiến hóa
becoming anti-evolutionist
trở thành người chống thuyết tiến hóa
anti-evolutionist stance
điều kiện chống thuyết tiến hóa
self-proclaimed anti-evolutionist
một người tự nhận là chống thuyết tiến hóa
strong anti-evolutionist
một người chống thuyết tiến hóa mạnh mẽ
anti-evolutionist views
quan điểm chống thuyết tiến hóa
was an anti-evolutionist
đã từng là người chống thuyết tiến hóa
identified as anti-evolutionist
được xác định là người chống thuyết tiến hóa
vocal anti-evolutionist
một người chống thuyết tiến hóa có tiếng nói
the anti-evolutionist argued against natural selection's role in species development.
Người chống tiến hóa đã phản đối vai trò của chọn lọc tự nhiên trong sự phát triển của các loài.
many anti-evolutionist groups promote creationism as an alternative to evolutionary theory.
Nhiều nhóm chống tiến hóa quảng bá thuyết tạo sinh như một lựa chọn thay thế cho lý thuyết tiến hóa.
he identified as an anti-evolutionist and questioned the fossil record's interpretation.
Ông xác định mình là người chống tiến hóa và nghi vấn về cách diễn giải hồ sơ hóa thạch.
the debate between evolutionists and anti-evolutionists continues in scientific circles.
Tranh luận giữa những người ủng hộ tiến hóa và những người chống tiến hóa vẫn tiếp diễn trong các vòng tròn khoa học.
an anti-evolutionist viewpoint often emphasizes intelligent design in biological systems.
Một quan điểm chống tiến hóa thường nhấn mạnh thiết kế thông minh trong các hệ thống sinh học.
the anti-evolutionist's claims were refuted by scientific evidence and peer-reviewed studies.
Các tuyên bố của người chống tiến hóa đã bị bác bỏ bởi bằng chứng khoa học và các nghiên cứu được đánh giá đồng đẳng.
she is a vocal anti-evolutionist, frequently challenging evolutionary biology in public forums.
Cô là một người chống tiến hóa tích cực, thường xuyên thách thức sinh học tiến hóa trong các diễn đàn công cộng.
the anti-evolutionist's arguments often rely on misrepresenting scientific findings.
Lập luận của người chống tiến hóa thường dựa trên việc hiểu sai các phát hiện khoa học.
despite being an anti-evolutionist, he respected the scientific method in general.
Dù là một người chống tiến hóa, ông vẫn tôn trọng phương pháp khoa học nói chung.
the anti-evolutionist presented a flawed analysis of genetic mutations and their impact.
Người chống tiến hóa đã trình bày một phân tích có lỗi về các đột biến gen và tác động của chúng.
some anti-evolutionist organizations actively lobby against science education in schools.
Một số tổ chức chống tiến hóa tích cực vận động chống lại giáo dục khoa học trong trường học.
anti-evolutionist arguments
lập luận chống thuyết tiến hóa
an anti-evolutionist
một người chống thuyết tiến hóa
becoming anti-evolutionist
trở thành người chống thuyết tiến hóa
anti-evolutionist stance
điều kiện chống thuyết tiến hóa
self-proclaimed anti-evolutionist
một người tự nhận là chống thuyết tiến hóa
strong anti-evolutionist
một người chống thuyết tiến hóa mạnh mẽ
anti-evolutionist views
quan điểm chống thuyết tiến hóa
was an anti-evolutionist
đã từng là người chống thuyết tiến hóa
identified as anti-evolutionist
được xác định là người chống thuyết tiến hóa
vocal anti-evolutionist
một người chống thuyết tiến hóa có tiếng nói
the anti-evolutionist argued against natural selection's role in species development.
Người chống tiến hóa đã phản đối vai trò của chọn lọc tự nhiên trong sự phát triển của các loài.
many anti-evolutionist groups promote creationism as an alternative to evolutionary theory.
Nhiều nhóm chống tiến hóa quảng bá thuyết tạo sinh như một lựa chọn thay thế cho lý thuyết tiến hóa.
he identified as an anti-evolutionist and questioned the fossil record's interpretation.
Ông xác định mình là người chống tiến hóa và nghi vấn về cách diễn giải hồ sơ hóa thạch.
the debate between evolutionists and anti-evolutionists continues in scientific circles.
Tranh luận giữa những người ủng hộ tiến hóa và những người chống tiến hóa vẫn tiếp diễn trong các vòng tròn khoa học.
an anti-evolutionist viewpoint often emphasizes intelligent design in biological systems.
Một quan điểm chống tiến hóa thường nhấn mạnh thiết kế thông minh trong các hệ thống sinh học.
the anti-evolutionist's claims were refuted by scientific evidence and peer-reviewed studies.
Các tuyên bố của người chống tiến hóa đã bị bác bỏ bởi bằng chứng khoa học và các nghiên cứu được đánh giá đồng đẳng.
she is a vocal anti-evolutionist, frequently challenging evolutionary biology in public forums.
Cô là một người chống tiến hóa tích cực, thường xuyên thách thức sinh học tiến hóa trong các diễn đàn công cộng.
the anti-evolutionist's arguments often rely on misrepresenting scientific findings.
Lập luận của người chống tiến hóa thường dựa trên việc hiểu sai các phát hiện khoa học.
despite being an anti-evolutionist, he respected the scientific method in general.
Dù là một người chống tiến hóa, ông vẫn tôn trọng phương pháp khoa học nói chung.
the anti-evolutionist presented a flawed analysis of genetic mutations and their impact.
Người chống tiến hóa đã trình bày một phân tích có lỗi về các đột biến gen và tác động của chúng.
some anti-evolutionist organizations actively lobby against science education in schools.
Một số tổ chức chống tiến hóa tích cực vận động chống lại giáo dục khoa học trong trường học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay