creationist

[Mỹ]/kriːˈeɪʃənɪst/
[Anh]/kriˈeɪʃənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tin rằng vũ trụ và các sinh vật sống xuất phát từ những hành động sáng tạo thần thánh cụ thể; một người ủng hộ niềm tin rằng tất cả mọi thứ được tạo ra bởi Chúa trong hình thức hiện tại của chúng.
Word Forms
số nhiềucreationists

Cụm từ & Cách kết hợp

creationist view

quan điểm sáng tạo

creationist belief

niềm tin sáng tạo

creationist theory

thuyết sáng tạo

young earth creationist

người sáng tạo theo quan điểm Trái Đất trẻ

creationist movement

phong trào sáng tạo

creationist argument

lập luận sáng tạo

creationist perspective

góc nhìn sáng tạo

creationist literature

văn học sáng tạo

creationist organization

tổ chức sáng tạo

creationist education

giáo dục sáng tạo

Câu ví dụ

the creationist perspective often contrasts with evolutionary theory.

quan điểm sáng tạo thường trái ngược với thuyết tiến hóa.

many creationists believe in a young earth.

nhiều người theo chủ nghĩa sáng tạo tin vào một quả đất trẻ.

creationist arguments are frequently debated in academic circles.

các lập luận của người theo chủ nghĩa sáng tạo thường xuyên được tranh luận trong giới học thuật.

some schools teach creationist ideas alongside evolution.

một số trường học dạy các ý tưởng sáng tạo cùng với sự tiến hóa.

the creationist movement has gained popularity in recent years.

phong trào sáng tạo đã có được sự phổ biến trong những năm gần đây.

critics argue that creationist views lack scientific evidence.

các nhà phê bình cho rằng quan điểm sáng tạo thiếu bằng chứng khoa học.

creationist literature often challenges mainstream science.

văn học sáng tạo thường xuyên thách thức khoa học chính thống.

some creationists advocate for intelligent design in biology.

một số người theo chủ nghĩa sáng tạo ủng hộ thiết kế thông minh trong sinh học.

the creationist debate continues to be a hot topic.

cuộc tranh luận về sáng tạo vẫn là một chủ đề nóng bỏng.

many creationists participate in public discussions about science.

nhiều người theo chủ nghĩa sáng tạo tham gia vào các cuộc thảo luận công khai về khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay