anti-fans

[Mỹ]//ˈæntiː fænz//
[Anh]//ˈæntiː fænz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tích cực ghét hoặc phản đối một ngôi sao, nhóm hoặc thương hiệu cụ thể; những cá nhân bày tỏ ý kiến tiêu cực và tham gia các hành động nhằm làm suy yếu một ngôi sao, nhóm hoặc thương hiệu; một nhóm người chuyên dành để chỉ trích và ghét một ngôi sao hoặc nhóm cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

attracting anti-fans

Thu hút những người hâm mộ phản đối

dealing with anti-fans

Xử lý những người hâm mộ phản đối

anti-fans attacking

Những người hâm mộ phản đối tấn công

ignoring anti-fans

Bỏ qua những người hâm mộ phản đối

blocking anti-fans

Chặn những người hâm mộ phản đối

hate anti-fans

Thích những người hâm mộ phản đối

anti-fans online

Những người hâm mộ phản đối trực tuyến

targeting anti-fans

Mục tiêu những người hâm mộ phản đối

protecting from anti-fans

Bảo vệ khỏi những người hâm mộ phản đối

fanning anti-fans

Hâm mộ những người hâm mộ phản đối

Câu ví dụ

the band gained a large following, but they also attracted a vocal group of anti-fans.

Băng nhạc đã thu hút được một lượng lớn người hâm mộ, nhưng họ cũng thu hút một nhóm người không hâm mộ lớn mạnh.

online forums are often filled with heated debates between fans and anti-fans.

Các diễn đàn trực tuyến thường đầy ắp những tranh luận gay gắt giữa người hâm mộ và người không hâm mộ.

she ignored the hateful comments from anti-fans and focused on her music.

Cô đã bỏ qua những bình luận thù địch từ người không hâm mộ và tập trung vào âm nhạc của mình.

the company took measures to protect the idol from relentless attacks by anti-fans.

Đơn vị đã thực hiện các biện pháp để bảo vệ ngôi sao khỏi những cuộc tấn công không ngừng nghỉ từ người không hâm mộ.

many anti-fans hide behind anonymous profiles to spread negativity online.

Nhiều người không hâm mộ ẩn danh sau các hồ sơ ẩn danh để lan truyền sự tiêu cực trực tuyến.

it's important to remember that anti-fan behavior is a form of cyberbullying.

Rất quan trọng để nhớ rằng hành vi của người không hâm mộ là một dạng bắt nạt trực tuyến.

the influencer blocked several anti-fans who were harassing her family.

Người có ảnh hưởng đã chặn nhiều người không hâm mộ đang quấy rối gia đình cô.

despite the anti-fans, the artist's career continued to flourish.

Dù có những người không hâm mộ, sự nghiệp của nghệ sĩ vẫn tiếp tục phát triển.

the team released a statement addressing the concerns raised by some anti-fans.

Đội ngũ đã phát hành một tuyên bố giải quyết những lo ngại được đưa ra bởi một số người không hâm mộ.

the singer received a flood of negative messages from anti-fans after the performance.

Nhạc sĩ đã nhận được một lượng lớn tin nhắn tiêu cực từ người không hâm mộ sau buổi biểu diễn.

the company actively moderates comments to filter out abusive language from anti-fans.

Đơn vị tích cực kiểm duyệt các bình luận để loại bỏ ngôn ngữ miệt thị từ người không hâm mộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay