disapprovers abound
người phản đối có mặt ở khắp nơi
facing disapprovers
đứng trước những người phản đối
were disapprovers
có những người phản đối
disapprover's view
quan điểm của người phản đối
appealing to disapprovers
thu hút những người phản đối
ignoring disapprovers
bỏ qua những người phản đối
disapprover's rights
quyền của người phản đối
satisfying disapprovers
làm hài lòng những người phản đối
the company faced strong disapprovers of its new marketing strategy.
công ty phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ chiến lược marketing mới của họ.
he tried to anticipate the concerns of potential disapprovers.
anh ta cố gắng dự đoán những lo ngại của những người phản đối tiềm năng.
the proposal had its share of vocal disapprovers within the committee.
đề xuất có một số người phản đối mạnh mẽ trong ủy ban.
ignoring the disapprovers proved to be a costly mistake.
bỏ qua những người phản đối đã trở thành một sai lầm tốn kém.
the politician skillfully addressed the concerns of the disapprovers.
nhà chính trị đã khéo léo giải quyết những lo ngại của những người phản đối.
many disapprovers voiced their opinions at the public forum.
nhiều người phản đối đã bày tỏ ý kiến của họ tại diễn đàn công cộng.
the project attracted a small but dedicated group of disapprovers.
dự án đã thu hút một nhóm nhỏ nhưng tận tâm gồm những người phản đối.
she actively sought out the disapprovers to understand their reasoning.
cô ấy chủ động tìm kiếm những người phản đối để hiểu lý do của họ.
the team needed to identify and manage the key disapprovers.
nhóm cần xác định và quản lý những người phản đối chính.
the survey revealed a significant number of passionate disapprovers.
cuộc khảo sát cho thấy một số lượng đáng kể những người phản đối nhiệt tình.
he carefully considered the arguments presented by the disapprovers.
anh ta cẩn thận xem xét những lập luận được đưa ra bởi những người phản đối.
disapprovers abound
người phản đối có mặt ở khắp nơi
facing disapprovers
đứng trước những người phản đối
were disapprovers
có những người phản đối
disapprover's view
quan điểm của người phản đối
appealing to disapprovers
thu hút những người phản đối
ignoring disapprovers
bỏ qua những người phản đối
disapprover's rights
quyền của người phản đối
satisfying disapprovers
làm hài lòng những người phản đối
the company faced strong disapprovers of its new marketing strategy.
công ty phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ chiến lược marketing mới của họ.
he tried to anticipate the concerns of potential disapprovers.
anh ta cố gắng dự đoán những lo ngại của những người phản đối tiềm năng.
the proposal had its share of vocal disapprovers within the committee.
đề xuất có một số người phản đối mạnh mẽ trong ủy ban.
ignoring the disapprovers proved to be a costly mistake.
bỏ qua những người phản đối đã trở thành một sai lầm tốn kém.
the politician skillfully addressed the concerns of the disapprovers.
nhà chính trị đã khéo léo giải quyết những lo ngại của những người phản đối.
many disapprovers voiced their opinions at the public forum.
nhiều người phản đối đã bày tỏ ý kiến của họ tại diễn đàn công cộng.
the project attracted a small but dedicated group of disapprovers.
dự án đã thu hút một nhóm nhỏ nhưng tận tâm gồm những người phản đối.
she actively sought out the disapprovers to understand their reasoning.
cô ấy chủ động tìm kiếm những người phản đối để hiểu lý do của họ.
the team needed to identify and manage the key disapprovers.
nhóm cần xác định và quản lý những người phản đối chính.
the survey revealed a significant number of passionate disapprovers.
cuộc khảo sát cho thấy một số lượng đáng kể những người phản đối nhiệt tình.
he carefully considered the arguments presented by the disapprovers.
anh ta cẩn thận xem xét những lập luận được đưa ra bởi những người phản đối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay