disapprovers

[Mỹ]/[dɪˈsæprəʊvə(r)z]/
[Anh]/[dɪˈsæprəʊvərz]/

Dịch

n. Những người bày tỏ hoặc thể hiện sự không đồng tình.; Những người phản đối điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

disapprovers abound

người phản đối có mặt ở khắp nơi

facing disapprovers

đứng trước những người phản đối

were disapprovers

có những người phản đối

disapprover's view

quan điểm của người phản đối

appealing to disapprovers

thu hút những người phản đối

ignoring disapprovers

bỏ qua những người phản đối

disapprover's rights

quyền của người phản đối

satisfying disapprovers

làm hài lòng những người phản đối

Câu ví dụ

the company faced strong disapprovers of its new marketing strategy.

công ty phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ chiến lược marketing mới của họ.

he tried to anticipate the concerns of potential disapprovers.

anh ta cố gắng dự đoán những lo ngại của những người phản đối tiềm năng.

the proposal had its share of vocal disapprovers within the committee.

đề xuất có một số người phản đối mạnh mẽ trong ủy ban.

ignoring the disapprovers proved to be a costly mistake.

bỏ qua những người phản đối đã trở thành một sai lầm tốn kém.

the politician skillfully addressed the concerns of the disapprovers.

nhà chính trị đã khéo léo giải quyết những lo ngại của những người phản đối.

many disapprovers voiced their opinions at the public forum.

nhiều người phản đối đã bày tỏ ý kiến của họ tại diễn đàn công cộng.

the project attracted a small but dedicated group of disapprovers.

dự án đã thu hút một nhóm nhỏ nhưng tận tâm gồm những người phản đối.

she actively sought out the disapprovers to understand their reasoning.

cô ấy chủ động tìm kiếm những người phản đối để hiểu lý do của họ.

the team needed to identify and manage the key disapprovers.

nhóm cần xác định và quản lý những người phản đối chính.

the survey revealed a significant number of passionate disapprovers.

cuộc khảo sát cho thấy một số lượng đáng kể những người phản đối nhiệt tình.

he carefully considered the arguments presented by the disapprovers.

anh ta cẩn thận xem xét những lập luận được đưa ra bởi những người phản đối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay