anti-federalist

[Mỹ]/[ˌænti ˈfedərəlɪst]/
[Anh]/[ˌænti ˈfedərəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của một nhóm chính trị Mỹ đã phản đối việc thông qua Hiến pháp Hoa Kỳ vào những năm 1780; người phản đối một chính phủ trung ương mạnh.
adj. Phản đối việc tập trung quyền lực vào chính phủ trung ương.
Các dạng của từ
số nhiềuanti-federalists

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-federalist stance

quá trình chống liên bang

becoming anti-federalist

trở thành người chống liên bang

anti-federalist writings

các tác phẩm chống liên bang

strong anti-federalist

một người chống liên bang mạnh mẽ

anti-federalist arguments

các lập luận chống liên bang

were anti-federalists

là những người chống liên bang

an anti-federalist

một người chống liên bang

anti-federalist views

các quan điểm chống liên bang

expressing anti-federalist

biểu lộ quan điểm chống liên bang

Câu ví dụ

the anti-federalist arguments resonated with rural communities wary of centralized power.

Đặc điểm của các lập luận chống liên bang đã thu hút các cộng đồng nông thôn lo ngại về quyền lực trung ương.

historians debate the extent to which anti-federalist fears shaped the bill of rights.

Các nhà sử học tranh luận về mức độ mà nỗi sợ của các nhà chống liên bang đã định hình Hiến chương quyền lợi.

patrick henry was a prominent anti-federalist voice advocating for states' rights.

Patrick Henry là một tiếng nói nổi bật của phái chống liên bang, đấu tranh cho quyền lực của các bang.

an anti-federalist perspective emphasized the importance of local governance and autonomy.

Một quan điểm chống liên bang nhấn mạnh tầm quan trọng của quản trị địa phương và tự chủ.

the anti-federalist faction worried about the potential for tyranny in a strong national government.

Phái chống liên bang lo ngại về khả năng độc tài trong một chính phủ quốc gia mạnh mẽ.

many anti-federalist writings warned against the dangers of unchecked federal authority.

Nhiều văn bản của các nhà chống liên bang cảnh báo về mối nguy hiểm của quyền lực liên bang không bị kiểm soát.

the federalist papers directly addressed and refuted common anti-federalist concerns.

Các văn kiện liên bang trực tiếp đề cập và bác bỏ những lo ngại phổ biến của phái chống liên bang.

understanding the anti-federalist viewpoint is crucial for grasping early american political debates.

Hiểu quan điểm chống liên bang là rất quan trọng để nắm bắt các tranh luận chính trị đầu tiên của Mỹ.

the anti-federalist movement largely supported the inclusion of a bill of rights.

Phong trào chống liên bang phần lớn ủng hộ việc đưa Hiến chương quyền lợi vào hiến pháp.

some scholars argue that the anti-federalist influence was underestimated in the constitution's ratification.

Một số học giả cho rằng ảnh hưởng của phái chống liên bang đã bị đánh giá thấp trong việc thông qua hiến pháp.

the anti-federalist stance often championed individual liberties and limited government intervention.

Điều kiện chống liên bang thường ủng hộ tự do cá nhân và hạn chế can thiệp của chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay