anti-feminist

[Mỹ]/[ˌæntiˈfemɪnɪst]/
[Anh]/[ˌæntiˈfemɪnɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người phản đối chủ nghĩa nữ quyền; Một phong trào hoặc lý thuyết phản đối chủ nghĩa nữ quyền.
adj. Phản đối chủ nghĩa nữ quyền.
Word Forms
số nhiềuanti-feminists

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-feminist views

Quan điểm chống nữ quyền

being anti-feminist

Là người chống nữ quyền

strong anti-feminist

Chống nữ quyền mạnh mẽ

labeling anti-feminist

Gắn nhãn chống nữ quyền

anti-feminist stance

Điều lập trường chống nữ quyền

was anti-feminist

Đã chống nữ quyền

considered anti-feminist

Được coi là chống nữ quyền

anti-feminist rhetoric

Tuyên truyền chống nữ quyền

dubbed anti-feminist

Được gọi là chống nữ quyền

openly anti-feminist

Mở màn chống nữ quyền

Câu ví dụ

the author's work has been labeled as anti-feminist by critics.

Tác phẩm của tác giả đã bị các nhà phê bình dán nhãn là chống nữ quyền.

some online forums are rife with anti-feminist sentiment and misogyny.

Một số diễn đàn trực tuyến đầy rẫy tư tưởng chống nữ quyền và miệt thị phụ nữ.

he publicly denounced what he perceived as anti-feminist policies.

Ông công khai lên án những chính sách mà ông cho là chống nữ quyền.

the movement faced strong opposition from anti-feminist groups.

Phong trào đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ các nhóm chống nữ quyền.

her research explored the rise of anti-feminist narratives online.

Nghiên cứu của bà khám phá sự trỗi dậy của các câu chuyện chống nữ quyền trực tuyến.

the candidate's views on gender equality were perceived as anti-feminist.

Các quan điểm của ứng cử viên về bình đẳng giới được cho là chống nữ quyền.

he argued that the current discourse is increasingly anti-feminist.

Ông lập luận rằng cuộc tranh luận hiện tại ngày càng mang tính chống nữ quyền.

the backlash against feminism often manifests as anti-feminist rhetoric.

Sự phản kháng đối với nữ quyền thường thể hiện dưới hình thức ngôn luận chống nữ quyền.

she challenged the anti-feminist assumptions underlying his argument.

Cô đã thách thức các giả định chống nữ quyền đằng sau lập luận của ông.

the article analyzed the strategies used by anti-feminist influencers.

Bài viết phân tích các chiến lược được các nhà ảnh hưởng chống nữ quyền sử dụng.

the debate highlighted the growing presence of anti-feminist ideologies.

Tranh luận này làm nổi bật sự gia tăng của các tư tưởng chống nữ quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay