anti-social behavior
Hành vi phản xã hội
becoming anti-social
Trở nên phản xã hội
anti-social tendencies
Xu hướng phản xã hội
anti-social person
Người phản xã hội
anti-social media
Truyền thông phản xã hội
was anti-social
Đã phản xã hội
feel anti-social
Cảm thấy phản xã hội
acting anti-social
Hành xử phản xã hội
anti-social attitude
Tư tưởng phản xã hội
highly anti-social
Rất phản xã hội
he's become increasingly anti-social since the accident.
Anh ấy đã ngày càng trở nên kỳ lạ và ít giao tiếp hơn kể từ sau tai nạn.
her anti-social behavior worried her parents.
Hành vi kỳ lạ và ít giao tiếp của cô ấy đã khiến cha mẹ cô lo lắng.
the anti-social recluse lived alone in the woods.
Người sống cô lập và ít giao tiếp sống một mình trong rừng.
we're concerned about his anti-social tendencies.
Chúng tôi lo lắng về xu hướng ít giao tiếp của anh ấy.
the party was a disaster; everyone felt anti-social.
Bữa tiệc là một thảm họa; tất cả mọi người đều cảm thấy cô lập và ít giao tiếp.
she's always been a bit anti-social at large gatherings.
Cô ấy luôn hơi ít giao tiếp trong các cuộc tụ tập lớn.
his anti-social attitude made it hard to work with him.
Tư tưởng ít giao tiếp của anh ấy khiến việc hợp tác với anh ấy trở nên khó khăn.
the anti-social student preferred studying alone.
Học sinh ít giao tiếp này thích học một mình.
an anti-social personality can impact relationships.
Một tính cách ít giao tiếp có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ.
they labeled him as anti-social without understanding him.
Họ đã gọi anh ấy là người ít giao tiếp mà không hiểu anh ấy.
the company tried to address his anti-social isolation.
Công ty đã cố gắng giải quyết sự cô lập ít giao tiếp của anh ấy.
anti-social behavior
Hành vi phản xã hội
becoming anti-social
Trở nên phản xã hội
anti-social tendencies
Xu hướng phản xã hội
anti-social person
Người phản xã hội
anti-social media
Truyền thông phản xã hội
was anti-social
Đã phản xã hội
feel anti-social
Cảm thấy phản xã hội
acting anti-social
Hành xử phản xã hội
anti-social attitude
Tư tưởng phản xã hội
highly anti-social
Rất phản xã hội
he's become increasingly anti-social since the accident.
Anh ấy đã ngày càng trở nên kỳ lạ và ít giao tiếp hơn kể từ sau tai nạn.
her anti-social behavior worried her parents.
Hành vi kỳ lạ và ít giao tiếp của cô ấy đã khiến cha mẹ cô lo lắng.
the anti-social recluse lived alone in the woods.
Người sống cô lập và ít giao tiếp sống một mình trong rừng.
we're concerned about his anti-social tendencies.
Chúng tôi lo lắng về xu hướng ít giao tiếp của anh ấy.
the party was a disaster; everyone felt anti-social.
Bữa tiệc là một thảm họa; tất cả mọi người đều cảm thấy cô lập và ít giao tiếp.
she's always been a bit anti-social at large gatherings.
Cô ấy luôn hơi ít giao tiếp trong các cuộc tụ tập lớn.
his anti-social attitude made it hard to work with him.
Tư tưởng ít giao tiếp của anh ấy khiến việc hợp tác với anh ấy trở nên khó khăn.
the anti-social student preferred studying alone.
Học sinh ít giao tiếp này thích học một mình.
an anti-social personality can impact relationships.
Một tính cách ít giao tiếp có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ.
they labeled him as anti-social without understanding him.
Họ đã gọi anh ấy là người ít giao tiếp mà không hiểu anh ấy.
the company tried to address his anti-social isolation.
Công ty đã cố gắng giải quyết sự cô lập ít giao tiếp của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay