anti-socialist

[Mỹ]/[ˌæntiː ˈsəʊʃəlɪst]/
[Anh]/[ˌænti ˈsoʊʃəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đối lập với chủ nghĩa xã hội; từ chối hoặc chống lại giao tiếp xã hội; không hòa đồng.
n. Một người chống đối chủ nghĩa xã hội; một người tránh giao tiếp xã hội; một người cô lập.
Các dạng của từ
số nhiềuanti-socialists

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-socialist views

quan điểm phản xã hội chủ nghĩa

being anti-socialist

là người phản xã hội chủ nghĩa

strongly anti-socialist

mạnh mẽ phản xã hội chủ nghĩa

anti-socialist stance

điều lập trường phản xã hội chủ nghĩa

was anti-socialist

đã phản xã hội chủ nghĩa

anti-socialist policies

chính sách phản xã hội chủ nghĩa

became anti-socialist

trở nên phản xã hội chủ nghĩa

anti-socialist rhetoric

ngôn từ phản xã hội chủ nghĩa

inherently anti-socialist

bản chất phản xã hội chủ nghĩa

anti-socialist movement

phong trào phản xã hội chủ nghĩa

Câu ví dụ

the politician's anti-socialist rhetoric alienated many voters.

Những phát ngôn chống xã hội chủ nghĩa của chính trị gia này đã làm mất lòng nhiều cử tri.

he launched a strongly anti-socialist campaign to win the election.

Ông đã phát động một chiến dịch chống xã hội chủ nghĩa mạnh mẽ để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

the newspaper published an anti-socialist editorial criticizing the new policies.

Báo đã đăng một bài xã luận chống xã hội chủ nghĩa chỉ trích các chính sách mới.

her anti-socialist stance proved unpopular with her colleagues.

Quan điểm chống xã hội chủ nghĩa của bà đã không được lòng các đồng nghiệp.

the think tank produced an anti-socialist report outlining the dangers of government intervention.

Tổ chức tư vấn đã sản xuất một báo cáo chống xã hội chủ nghĩa nêu bật những nguy hiểm của can thiệp chính phủ.

the author's anti-socialist views were evident throughout the book.

Các quan điểm chống xã hội chủ nghĩa của tác giả được thể hiện rõ ràng trong toàn bộ cuốn sách.

the party adopted an increasingly anti-socialist platform.

Đảng đã chấp nhận một lập trường ngày càng chống xã hội chủ nghĩa.

he was known for his consistently anti-socialist arguments.

Ông nổi tiếng với các lập luận chống xã hội chủ nghĩa nhất quán của mình.

the group actively promoted an anti-socialist agenda.

Nhóm này tích cực thúc đẩy một chương trình nghị sự chống xã hội chủ nghĩa.

the debate centered on the merits of socialist versus anti-socialist policies.

Bài tranh luận tập trung vào ưu điểm của các chính sách xã hội chủ nghĩa và chống xã hội chủ nghĩa.

the economist presented a detailed anti-socialist analysis of the economy.

Kinh tế gia đã trình bày một phân tích chống xã hội chủ nghĩa chi tiết về nền kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay