| số nhiều | anti-socialists |
anti-socialist views
quan điểm phản xã hội chủ nghĩa
being anti-socialist
là người phản xã hội chủ nghĩa
strongly anti-socialist
mạnh mẽ phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist stance
điều lập trường phản xã hội chủ nghĩa
was anti-socialist
đã phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist policies
chính sách phản xã hội chủ nghĩa
became anti-socialist
trở nên phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist rhetoric
ngôn từ phản xã hội chủ nghĩa
inherently anti-socialist
bản chất phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist movement
phong trào phản xã hội chủ nghĩa
the politician's anti-socialist rhetoric alienated many voters.
Những phát ngôn chống xã hội chủ nghĩa của chính trị gia này đã làm mất lòng nhiều cử tri.
he launched a strongly anti-socialist campaign to win the election.
Ông đã phát động một chiến dịch chống xã hội chủ nghĩa mạnh mẽ để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
the newspaper published an anti-socialist editorial criticizing the new policies.
Báo đã đăng một bài xã luận chống xã hội chủ nghĩa chỉ trích các chính sách mới.
her anti-socialist stance proved unpopular with her colleagues.
Quan điểm chống xã hội chủ nghĩa của bà đã không được lòng các đồng nghiệp.
the think tank produced an anti-socialist report outlining the dangers of government intervention.
Tổ chức tư vấn đã sản xuất một báo cáo chống xã hội chủ nghĩa nêu bật những nguy hiểm của can thiệp chính phủ.
the author's anti-socialist views were evident throughout the book.
Các quan điểm chống xã hội chủ nghĩa của tác giả được thể hiện rõ ràng trong toàn bộ cuốn sách.
the party adopted an increasingly anti-socialist platform.
Đảng đã chấp nhận một lập trường ngày càng chống xã hội chủ nghĩa.
he was known for his consistently anti-socialist arguments.
Ông nổi tiếng với các lập luận chống xã hội chủ nghĩa nhất quán của mình.
the group actively promoted an anti-socialist agenda.
Nhóm này tích cực thúc đẩy một chương trình nghị sự chống xã hội chủ nghĩa.
the debate centered on the merits of socialist versus anti-socialist policies.
Bài tranh luận tập trung vào ưu điểm của các chính sách xã hội chủ nghĩa và chống xã hội chủ nghĩa.
the economist presented a detailed anti-socialist analysis of the economy.
Kinh tế gia đã trình bày một phân tích chống xã hội chủ nghĩa chi tiết về nền kinh tế.
anti-socialist views
quan điểm phản xã hội chủ nghĩa
being anti-socialist
là người phản xã hội chủ nghĩa
strongly anti-socialist
mạnh mẽ phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist stance
điều lập trường phản xã hội chủ nghĩa
was anti-socialist
đã phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist policies
chính sách phản xã hội chủ nghĩa
became anti-socialist
trở nên phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist rhetoric
ngôn từ phản xã hội chủ nghĩa
inherently anti-socialist
bản chất phản xã hội chủ nghĩa
anti-socialist movement
phong trào phản xã hội chủ nghĩa
the politician's anti-socialist rhetoric alienated many voters.
Những phát ngôn chống xã hội chủ nghĩa của chính trị gia này đã làm mất lòng nhiều cử tri.
he launched a strongly anti-socialist campaign to win the election.
Ông đã phát động một chiến dịch chống xã hội chủ nghĩa mạnh mẽ để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
the newspaper published an anti-socialist editorial criticizing the new policies.
Báo đã đăng một bài xã luận chống xã hội chủ nghĩa chỉ trích các chính sách mới.
her anti-socialist stance proved unpopular with her colleagues.
Quan điểm chống xã hội chủ nghĩa của bà đã không được lòng các đồng nghiệp.
the think tank produced an anti-socialist report outlining the dangers of government intervention.
Tổ chức tư vấn đã sản xuất một báo cáo chống xã hội chủ nghĩa nêu bật những nguy hiểm của can thiệp chính phủ.
the author's anti-socialist views were evident throughout the book.
Các quan điểm chống xã hội chủ nghĩa của tác giả được thể hiện rõ ràng trong toàn bộ cuốn sách.
the party adopted an increasingly anti-socialist platform.
Đảng đã chấp nhận một lập trường ngày càng chống xã hội chủ nghĩa.
he was known for his consistently anti-socialist arguments.
Ông nổi tiếng với các lập luận chống xã hội chủ nghĩa nhất quán của mình.
the group actively promoted an anti-socialist agenda.
Nhóm này tích cực thúc đẩy một chương trình nghị sự chống xã hội chủ nghĩa.
the debate centered on the merits of socialist versus anti-socialist policies.
Bài tranh luận tập trung vào ưu điểm của các chính sách xã hội chủ nghĩa và chống xã hội chủ nghĩa.
the economist presented a detailed anti-socialist analysis of the economy.
Kinh tế gia đã trình bày một phân tích chống xã hội chủ nghĩa chi tiết về nền kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay