overcoming apathies
vượt qua sự thờ ơ
displaying apathies
thể hiện sự thờ ơ
feeling apathies
cảm thấy sự thờ ơ
ignoring apathies
bỏ qua sự thờ ơ
despite apathies
mặc dù có sự thờ ơ
facing apathies
đối mặt với sự thờ ơ
addressing apathies
giải quyết sự thờ ơ
reducing apathies
giảm sự thờ ơ
exhibiting apathies
trưng bày sự thờ ơ
rooted in apathies
ăn sâu trong sự thờ ơ
the doctor worried about the patient's apathies towards his treatment.
Bác sĩ lo lắng về sự thờ ơ của bệnh nhân đối với phương pháp điều trị của mình.
her apathies were a symptom of the underlying depression she was experiencing.
Sự thờ ơ của cô là một triệu chứng của chứng trầm cảm tiềm ẩn mà cô đang trải qua.
he expressed concern over the growing apathies within the team.
Anh bày tỏ lo ngại về sự thờ ơ ngày càng gia tăng trong nhóm.
the community suffered from widespread apathies following the disaster.
Cộng đồng phải chịu sự thờ ơ lan rộng sau thảm họa.
overcoming apathies requires addressing the root causes of disinterest.
Vượt qua sự thờ ơ đòi hỏi giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự thiếu quan tâm.
the politician's speech failed to ignite any passion or overcome the voters' apathies.
Bài phát biểu của chính trị gia đã không khơi dậy bất kỳ niềm đam mê nào hoặc khắc phục sự thờ ơ của cử tri.
apathy and apathies can contribute to a decline in civic engagement.
Sự thờ ơ và sự thờ ơ có thể góp phần làm giảm sự tham gia của người dân.
the study investigated the correlation between social isolation and apathies.
Nghiên cứu đã điều tra mối tương quan giữa sự cô lập xã hội và sự thờ ơ.
despite repeated attempts, he couldn't shake off his apathies.
Bất chấp những nỗ lực lặp đi lặp lại, anh ta không thể thoát khỏi sự thờ ơ của mình.
the project's success hinged on overcoming the team's apathies.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc khắc phục sự thờ ơ của nhóm.
she noticed a disturbing trend of apathies among the younger generation.
Cô ấy nhận thấy một xu hướng đáng lo ngại về sự thờ ơ trong giới trẻ.
overcoming apathies
vượt qua sự thờ ơ
displaying apathies
thể hiện sự thờ ơ
feeling apathies
cảm thấy sự thờ ơ
ignoring apathies
bỏ qua sự thờ ơ
despite apathies
mặc dù có sự thờ ơ
facing apathies
đối mặt với sự thờ ơ
addressing apathies
giải quyết sự thờ ơ
reducing apathies
giảm sự thờ ơ
exhibiting apathies
trưng bày sự thờ ơ
rooted in apathies
ăn sâu trong sự thờ ơ
the doctor worried about the patient's apathies towards his treatment.
Bác sĩ lo lắng về sự thờ ơ của bệnh nhân đối với phương pháp điều trị của mình.
her apathies were a symptom of the underlying depression she was experiencing.
Sự thờ ơ của cô là một triệu chứng của chứng trầm cảm tiềm ẩn mà cô đang trải qua.
he expressed concern over the growing apathies within the team.
Anh bày tỏ lo ngại về sự thờ ơ ngày càng gia tăng trong nhóm.
the community suffered from widespread apathies following the disaster.
Cộng đồng phải chịu sự thờ ơ lan rộng sau thảm họa.
overcoming apathies requires addressing the root causes of disinterest.
Vượt qua sự thờ ơ đòi hỏi giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự thiếu quan tâm.
the politician's speech failed to ignite any passion or overcome the voters' apathies.
Bài phát biểu của chính trị gia đã không khơi dậy bất kỳ niềm đam mê nào hoặc khắc phục sự thờ ơ của cử tri.
apathy and apathies can contribute to a decline in civic engagement.
Sự thờ ơ và sự thờ ơ có thể góp phần làm giảm sự tham gia của người dân.
the study investigated the correlation between social isolation and apathies.
Nghiên cứu đã điều tra mối tương quan giữa sự cô lập xã hội và sự thờ ơ.
despite repeated attempts, he couldn't shake off his apathies.
Bất chấp những nỗ lực lặp đi lặp lại, anh ta không thể thoát khỏi sự thờ ơ của mình.
the project's success hinged on overcoming the team's apathies.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc khắc phục sự thờ ơ của nhóm.
she noticed a disturbing trend of apathies among the younger generation.
Cô ấy nhận thấy một xu hướng đáng lo ngại về sự thờ ơ trong giới trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay