apero

[Mỹ]//ˈæpərəʊ//
[Anh]//ˌæpəˈroʊ//

Dịch

n. Một thức uống có cồn được dùng trước bữa ăn như món khai vị; Một buổi tiệc xã giao nơi cung cấp các loại đồ uống như vậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

apero hour

giờ apero

apero time

thời gian apero

the apero

aperol

apero night

đêm apero

apero party

buổi tiệc apero

apero culture

văn hóa apero

enjoy an apero

hưởng thụ một buổi apero

having apero

đang thưởng thức apero

apero session

buổi apero

traditional apero

aperol truyền thống

Câu ví dụ

let's have an apero before dinner.

Hãy cùng nhau uống một chút trước bữa tối.

we are hosting an apero for our neighbors tonight.

Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi apero cho hàng xóm vào tối nay.

she brought some delicious olives to the apero.

Cô ấy đã mang theo một số trái olive ngon đến buổi apero.

the french tradition of the apero is very convivial.

Tradition Pháp của buổi apero rất thân mật và vui vẻ.

could you pour me a glass of wine for the apero?

Bạn có thể rót cho tôi một ly rượu vang cho buổi apero không?

we need to buy some snacks for the apero.

Chúng ta cần mua một số đồ ăn nhẹ cho buổi apero.

what time does the office apero start?

Giờ bắt đầu của buổi apero văn phòng là几点?

it is common to drink pastis during an apero in the south.

Ở miền Nam, việc uống pastis trong một buổi apero là phổ biến.

he proposed a toast during the apero.

Anh ấy đã rót một ly rượu vang cho buổi apero.

the hotel offers a complimentary apero on the terrace.

Khách sạn cung cấp một buổi apero miễn phí trên ban công.

join us for a casual apero on friday evening.

Hãy tham gia cùng chúng tôi cho một buổi apero thoải mái vào buổi tối thứ Sáu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay