| ngôi thứ ba số ít | aphorizes |
| hiện tại phân từ | aphorizing |
| thì quá khứ | aphorized |
| quá khứ phân từ | aphorized |
aphorize a thought
phản ánh một suy nghĩ
aphorize wisdom
phản ánh sự khôn ngoan
aphorize a proverb
phản ánh một câu tục ngữ
aphorize life lessons
phản ánh những bài học cuộc sống
aphorize personal beliefs
phản ánh những niềm tin cá nhân
he likes to aphorize about the nature of happiness.
anh ấy thích đưa ra những câu nói đúc kết về bản chất của hạnh phúc.
many philosophers aphorize on the meaning of life.
nhiều triết gia đưa ra những câu nói đúc kết về ý nghĩa cuộc sống.
she often aphorizes during her lectures to make a point.
cô ấy thường đưa ra những câu nói đúc kết trong các bài giảng của mình để làm rõ một điểm nào đó.
to aphorize effectively, one must understand the subject deeply.
để đưa ra những câu nói đúc kết hiệu quả, một người phải hiểu sâu sắc về chủ đề.
he can aphorize on any topic with great insight.
anh ấy có thể đưa ra những câu nói đúc kết về bất kỳ chủ đề nào với sự hiểu biết sâu sắc.
writers often aphorize to convey complex ideas succinctly.
các nhà văn thường đưa ra những câu nói đúc kết để truyền tải những ý tưởng phức tạp một cách ngắn gọn.
they love to aphorize about the importance of friendship.
họ thích đưa ra những câu nói đúc kết về tầm quan trọng của tình bạn.
to aphorize is to distill wisdom into a few words.
đưa ra những câu nói đúc kết là chắt lọc sự khôn ngoan thành một vài từ.
he enjoys aphorizing about the challenges of modern life.
anh ấy thích đưa ra những câu nói đúc kết về những thách thức của cuộc sống hiện đại.
she often aphorizes to inspire her students.
cô ấy thường đưa ra những câu nói đúc kết để truyền cảm hứng cho sinh viên của mình.
aphorize a thought
phản ánh một suy nghĩ
aphorize wisdom
phản ánh sự khôn ngoan
aphorize a proverb
phản ánh một câu tục ngữ
aphorize life lessons
phản ánh những bài học cuộc sống
aphorize personal beliefs
phản ánh những niềm tin cá nhân
he likes to aphorize about the nature of happiness.
anh ấy thích đưa ra những câu nói đúc kết về bản chất của hạnh phúc.
many philosophers aphorize on the meaning of life.
nhiều triết gia đưa ra những câu nói đúc kết về ý nghĩa cuộc sống.
she often aphorizes during her lectures to make a point.
cô ấy thường đưa ra những câu nói đúc kết trong các bài giảng của mình để làm rõ một điểm nào đó.
to aphorize effectively, one must understand the subject deeply.
để đưa ra những câu nói đúc kết hiệu quả, một người phải hiểu sâu sắc về chủ đề.
he can aphorize on any topic with great insight.
anh ấy có thể đưa ra những câu nói đúc kết về bất kỳ chủ đề nào với sự hiểu biết sâu sắc.
writers often aphorize to convey complex ideas succinctly.
các nhà văn thường đưa ra những câu nói đúc kết để truyền tải những ý tưởng phức tạp một cách ngắn gọn.
they love to aphorize about the importance of friendship.
họ thích đưa ra những câu nói đúc kết về tầm quan trọng của tình bạn.
to aphorize is to distill wisdom into a few words.
đưa ra những câu nói đúc kết là chắt lọc sự khôn ngoan thành một vài từ.
he enjoys aphorizing about the challenges of modern life.
anh ấy thích đưa ra những câu nói đúc kết về những thách thức của cuộc sống hiện đại.
she often aphorizes to inspire her students.
cô ấy thường đưa ra những câu nói đúc kết để truyền cảm hứng cho sinh viên của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay