proverb

[Mỹ]/ˈprɒvɜːb/
[Anh]/ˈprɑːvɜːrb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một câu nói ngắn gọn, truyền thống thể hiện một sự thật cơ bản hoặc nguyên tắc thực tiễn.;một người hoặc vật nổi tiếng.
Word Forms
số nhiềuproverbs

Câu ví dụ

He is a proverb for carelessness.

Anh ấy là một câu tục ngữ về sự cẩu thả.

His punctuality is a proverb. (=He is a proverb for punctuality.)

Sự đúng giờ của anh ấy là một câu tục ngữ. (=Anh ấy là một câu tục ngữ về sự đúng giờ.)

Like a thornbush in a drunkard's hand is a proverb in the mouth of a fool.

Giống như một bụi gai trong tay một kẻ say rượu là một câu tục ngữ trên miệng một kẻ ngốc.

As the proverb goes, time is money.

Như câu tục ngữ nói, thời gian là tiền bạc.

This is a proverb and you ought to stick it down and learn it by heart.

Đây là một câu tục ngữ và bạn nên ghi lại và học thuộc lòng.

'Don't put all your eggs in one basket' is a proverb.

“Đừng bỏ tất cả trứng vào một giỏ” là một câu tục ngữ.

"The globe," says an Eastern proverb, "rests upon the howdah of an elephant.

"Thế giới," một câu tục ngữ phương Đông nói, "nghỉ trên lưng voi."

Abstract: Generally speaking, idioms include proverbs, phrases, vulgarism and two-part allegorical sayings.

Tóm lại, thành ngữ bao gồm các câu tục ngữ, cụm từ, tục ngữ và các câu ngụ ngôn hai phần.

K.).The thesis title is: The "Foreignness" of the Foreign Woman in Proverbs 1-9: A Study of the Origin and Development of a Biblical Motif.

K.).Tiêu đề luận án: "Tính ngoại lai" của người phụ nữ ngoại lai trong các câu tục ngữ 1-9: Nghiên cứu về nguồn gốc và phát triển của một chủ đề kinh thánh.

As the proverb says, "One who will risk being sliced to pieces dare unsaddle the emperor." Aman so deperately poor will go to any lengths.

Như câu tục ngữ nói, “Kẻ nào dám lật ngựa của hoàng đế thì sẵn sàng bị thái thành trăm mảnh.” Một người đàn ông quá nghèo đến mức nào cũng sẽ làm bất cứ điều gì.

Ví dụ thực tế

Do you know the proverb about money?

Bạn có biết câu tục ngữ về tiền bạc không?

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

As one proverb goes, many hands make light work.

Như một câu tục ngữ đã nói, nhiều người cùng làm thì công việc sẽ nhẹ nhàng hơn.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Fools also find themselves in many common proverbs.

Kẻ ngốc cũng thường xuyên xuất hiện trong nhiều câu tục ngữ phổ biến.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

As a proverb goes, we can judge a man by the company he keeps.

Như một câu tục ngữ đã nói, người ta có thể đánh giá một người qua bạn bè của họ.

Nguồn: Model Essay for Full Marks in English Gaokao

There is no way has it a proverb! You just made that up.

Không có cách nào mà nó là một câu tục ngữ! Bạn chỉ tự nghĩ ra thôi.

Nguồn: The Legend of Merlin

There's an old proverb that says you can't choose your family.

Có một câu tục ngữ lâu đời nói rằng bạn không thể chọn gia đình của mình.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

He included many proverbs that he had heard or created.

Anh ấy đã đưa vào nhiều câu tục ngữ mà anh ấy đã nghe hoặc tự sáng tạo.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

An old English proverb tells how important fathers are.

Một câu tục ngữ tiếng Anh cổ nói về tầm quan trọng của người cha.

Nguồn: World Holidays

Don't try to use idioms or proverbs.

Đừng cố gắng sử dụng thành ngữ hoặc câu tục ngữ.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

We end this show with yet another foolish proverb, Fools rush in where angels fear to tread.

Chúng tôi kết thúc chương trình này bằng một câu tục ngữ ngốc nghếch khác, 'Người ngốc lao vào những nơi mà thiên thần sợ hãi.'

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay