appalls

[Mỹ]/əˈpɔːl/
[Anh]/əˈpɑːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v làm cho ai đó cảm thấy sốc và kinh hoàng; làm kinh hãi; khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc hoảng sợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

appall someone

sợ hãi ai đó

appallingly bad

tồi tệ đến kinh hoàng

appalling conditions

những điều kiện kinh hoàng

Câu ví dụ

the news of the scandal will appall many citizens.

tin tức về vụ bê bối sẽ khiến nhiều người dân kinh hoàng.

it appalls me how some people treat animals.

Tôi kinh hoàng trước cách một số người đối xử với động vật.

her decision to quit without notice appalled her colleagues.

Quyết định từ chức mà không báo trước của cô ấy đã khiến các đồng nghiệp kinh hoàng.

the appalling conditions in the factory were reported by journalists.

Những điều kiện kinh hoàng tại nhà máy đã được các nhà báo báo cáo.

many were appalled by the violence in the movie.

Nhiều người kinh hoàng trước bạo lực trong phim.

it is appalling that some children go to bed hungry.

Thật kinh hoàng khi có những đứa trẻ đi ngủ đói bụng.

the appalling truth about the situation was hard to accept.

Sự thật kinh hoàng về tình hình khó chấp nhận.

she found the lack of empathy in the discussion appalling.

Cô ấy thấy sự thiếu đồng cảm trong cuộc thảo luận thật kinh hoàng.

his appalling behavior at the party surprised everyone.

Hành vi kinh hoàng của anh ấy tại bữa tiệc đã khiến mọi người bất ngờ.

witnesses were appalled by the incident they saw.

Những người chứng kiến kinh hoàng trước sự cố họ chứng kiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay