| hiện tại phân từ | frightening |
| số nhiều | frightenings |
a frightening, compulsive novel.
một cuốn tiểu thuyết đáng sợ, không thể cưỡng lại được.
a frightening, ghostly figure with a hood.
một hình bóng ma quái đáng sợ có mũ trùm.
The idea of death is frightening to most people.
Ý tưởng về cái chết thật đáng sợ đối với hầu hết mọi người.
It is frightening to most children to waken and find a stranger.
Thật đáng sợ đối với hầu hết trẻ em khi tỉnh dậy và thấy một người xa lạ.
It’s a very frightening situation,but we mustn’t lose our heads.
Đó là một tình huống rất đáng sợ, nhưng chúng ta không được mất đầu.
I had a frightening encounter with a poisonous snake.
Tôi đã có một cuộc gặp gỡ đáng sợ với một con rắn độc.
And it was frightening, frightening for us all.
Và nó thật đáng sợ, đáng sợ cho tất cả chúng ta.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 CollectionMy neighbor's eccentric behavior is sometimes frightening.
Hành vi lập dị của hàng xóm đôi khi khiến tôi sợ hãi.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition'I can promise you there's nothing very frightening about him, ' he said.
'Tôi có thể hứa với bạn rằng anh ta không có gì đáng sợ đâu,' anh ta nói.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)The dangers all around me did not seem so frightening.
Những nguy hiểm xung quanh tôi không có vẻ đáng sợ như vậy.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesIt was the most frightening and the most dangerous situation I've ever been in.
Đó là tình huống đáng sợ và nguy hiểm nhất mà tôi từng trải qua.
Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 3 by Foreign Language Teaching and Research PressHer emotion seemed a little frightening. I began to think that Sandra was mentally ill.
Cảm xúc của cô ấy có vẻ hơi đáng sợ. Tôi bắt đầu nghĩ rằng Sandra có thể bị bệnh tâm thần.
Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)How could you make a Dementor less frightening?
Làm thế nào bạn có thể khiến một Dementor bớt đáng sợ hơn?
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanBut another strain can kill with frightening speed.
Nhưng một chủng khác có thể giết người với tốc độ đáng sợ.
Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"New and frightening viruses crop up all the time.
Những loại virus mới và đáng sợ xuất hiện liên tục.
Nguồn: A Brief History of EverythingWhat a frightening sound of the sea!
Tiếng biển đáng sợ đến thế!
Nguồn: Environment and Sciencea frightening, compulsive novel.
một cuốn tiểu thuyết đáng sợ, không thể cưỡng lại được.
a frightening, ghostly figure with a hood.
một hình bóng ma quái đáng sợ có mũ trùm.
The idea of death is frightening to most people.
Ý tưởng về cái chết thật đáng sợ đối với hầu hết mọi người.
It is frightening to most children to waken and find a stranger.
Thật đáng sợ đối với hầu hết trẻ em khi tỉnh dậy và thấy một người xa lạ.
It’s a very frightening situation,but we mustn’t lose our heads.
Đó là một tình huống rất đáng sợ, nhưng chúng ta không được mất đầu.
I had a frightening encounter with a poisonous snake.
Tôi đã có một cuộc gặp gỡ đáng sợ với một con rắn độc.
And it was frightening, frightening for us all.
Và nó thật đáng sợ, đáng sợ cho tất cả chúng ta.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2016 CollectionMy neighbor's eccentric behavior is sometimes frightening.
Hành vi lập dị của hàng xóm đôi khi khiến tôi sợ hãi.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition'I can promise you there's nothing very frightening about him, ' he said.
'Tôi có thể hứa với bạn rằng anh ta không có gì đáng sợ đâu,' anh ta nói.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)The dangers all around me did not seem so frightening.
Những nguy hiểm xung quanh tôi không có vẻ đáng sợ như vậy.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesIt was the most frightening and the most dangerous situation I've ever been in.
Đó là tình huống đáng sợ và nguy hiểm nhất mà tôi từng trải qua.
Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 3 by Foreign Language Teaching and Research PressHer emotion seemed a little frightening. I began to think that Sandra was mentally ill.
Cảm xúc của cô ấy có vẻ hơi đáng sợ. Tôi bắt đầu nghĩ rằng Sandra có thể bị bệnh tâm thần.
Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)How could you make a Dementor less frightening?
Làm thế nào bạn có thể khiến một Dementor bớt đáng sợ hơn?
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanBut another strain can kill with frightening speed.
Nhưng một chủng khác có thể giết người với tốc độ đáng sợ.
Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"New and frightening viruses crop up all the time.
Những loại virus mới và đáng sợ xuất hiện liên tục.
Nguồn: A Brief History of EverythingWhat a frightening sound of the sea!
Tiếng biển đáng sợ đến thế!
Nguồn: Environment and ScienceKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay