appealability

[Mỹ]/əˈpiːl.ə.bɪl.ə.ti/
[Anh]/əˈpē.lə.bɪl.ə.t̬i/

Dịch

n. Chất lượng của việc có thể được kháng cáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

understanding consumer appealability

hiểu khả năng thu hút người tiêu dùng

Câu ví dụ

the appealability of the decision was questioned by the lawyers.

khả năng kháng cáo của quyết định đã bị các luật sư đặt câu hỏi.

understanding appealability is crucial in legal proceedings.

hiểu rõ về khả năng kháng cáo rất quan trọng trong các thủ tục pháp lý.

the judge explained the appealability of his ruling.

thẩm phán đã giải thích về khả năng kháng cáo của quyết định của mình.

there are specific criteria for determining appealability.

có những tiêu chí cụ thể để xác định khả năng kháng cáo.

the appealability of the case was confirmed by the court.

khả năng kháng cáo của vụ án đã được tòa án xác nhận.

lawyers must assess the appealability of their cases.

các luật sư phải đánh giá khả năng kháng cáo của các vụ án của họ.

the new law affects the appealability of certain judgments.

luật mới ảnh hưởng đến khả năng kháng cáo của một số phán quyết.

clients should be informed about the appealability of their verdicts.

khách hàng nên được thông báo về khả năng kháng cáo của các bản phán quyết của họ.

appealability can vary based on jurisdiction.

khả năng kháng cáo có thể khác nhau tùy thuộc vào phạm vi quyền tài phán.

the attorney discussed the appealability of the settlement.

luật sư đã thảo luận về khả năng kháng cáo của thỏa thuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay