unattractiveness

[Mỹ]/[ˌʌnəˈtræktnəs]/
[Anh]/[ˌʌnəˈtræktnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất thiếu hấp dẫn; sự thiếu sức lôi cuốn; trạng thái không hấp dẫn hoặc không mong muốn.
Các dạng của từ
số nhiềuunattractivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

unattractiveness of design

sự thiếu hấp dẫn trong thiết kế

reducing unattractiveness

giảm sự thiếu hấp dẫn

perceived unattractiveness

sự thiếu hấp dẫn được nhận thức

unattractiveness factor

yếu tố thiếu hấp dẫn

highlighting unattractiveness

làm nổi bật sự thiếu hấp dẫn

despite unattractiveness

bất chấp sự thiếu hấp dẫn

unattractiveness stemmed

sự thiếu hấp dẫn bắt nguồn từ

addressing unattractiveness

giải quyết sự thiếu hấp dẫn

unattractiveness caused

sự thiếu hấp dẫn gây ra

avoiding unattractiveness

tránh sự thiếu hấp dẫn

Câu ví dụ

the building's unattractiveness was partially due to its outdated design.

Sự thiếu hấp dẫn của tòa nhà một phần là do thiết kế lỗi thời của nó.

despite the unattractiveness of the location, the property was surprisingly affordable.

Bất chấp sự thiếu hấp dẫn của vị trí, bất động sản lại đáng ngạc nhiên là giá cả phải chăng.

he tried to compensate for his physical unattractiveness with a charming personality.

Anh ấy đã cố gắng bù đắp cho sự thiếu hấp dẫn về ngoại hình của mình bằng một tính cách quyến rũ.

the unattractiveness of the product hindered its success in the market.

Sự thiếu hấp dẫn của sản phẩm đã cản trở sự thành công của nó trên thị trường.

the artist explored themes of unattractiveness and beauty in their latest exhibition.

Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về sự thiếu hấp dẫn và vẻ đẹp trong triển lãm mới nhất của họ.

the town’s unattractiveness stemmed from a lack of investment and development.

Sự thiếu hấp dẫn của thị trấn bắt nguồn từ việc thiếu đầu tư và phát triển.

she found the character’s unattractiveness fascinating and complex.

Cô ấy thấy sự thiếu hấp dẫn của nhân vật là hấp dẫn và phức tạp.

the company attempted to address the product's unattractiveness with a redesign.

Công ty đã cố gắng giải quyết sự thiếu hấp dẫn của sản phẩm bằng một thiết kế lại.

the film challenged conventional notions of attractiveness and celebrated unattractiveness.

Bộ phim đã thách thức những quan niệm thông thường về sự hấp dẫn và tôn vinh sự thiếu hấp dẫn.

the unattractiveness of the job posting deterred many potential applicants.

Sự thiếu hấp dẫn của tin tuyển dụng đã ngăn cản nhiều ứng viên tiềm năng.

he argued that perceived unattractiveness shouldn't impact someone's worth.

Anh ta lập luận rằng sự thiếu hấp dẫn mà người khác nhận thấy không nên ảnh hưởng đến giá trị của ai đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay