applauded enthusiastically
hoan hô nhiệt tình
applauded her performance
hoan hô màn trình diễn của cô ấy
the audience applauded the performance enthusiastically.
Khán giả nhiệt liệt hoan hô màn trình diễn.
she was applauded for her excellent leadership skills.
Cô ấy được hoan nghênh vì những kỹ năng lãnh đạo xuất sắc của mình.
the teacher applauded the students' hard work.
Giáo viên hoan nghênh sự chăm chỉ của các học sinh.
he applauded the decision to improve community services.
Anh ấy hoan nghênh quyết định cải thiện các dịch vụ cộng đồng.
the critics applauded the new film for its originality.
Các nhà phê bình hoan nghênh bộ phim mới vì sự sáng tạo của nó.
the charity event was applauded for its success.
Sự kiện từ thiện được hoan nghênh vì thành công của nó.
many applauded his bravery in speaking out.
Nhiều người hoan nghênh sự dũng cảm của anh ấy khi lên tiếng.
the project's completion was widely applauded.
Việc hoàn thành dự án đã được hoan nghênh rộng rãi.
she was applauded as the best employee of the month.
Cô ấy được hoan nghênh là nhân viên xuất sắc nhất trong tháng.
the new policy was applauded for its fairness.
Chính sách mới được hoan nghênh vì sự công bằng của nó.
applauded enthusiastically
hoan hô nhiệt tình
applauded her performance
hoan hô màn trình diễn của cô ấy
the audience applauded the performance enthusiastically.
Khán giả nhiệt liệt hoan hô màn trình diễn.
she was applauded for her excellent leadership skills.
Cô ấy được hoan nghênh vì những kỹ năng lãnh đạo xuất sắc của mình.
the teacher applauded the students' hard work.
Giáo viên hoan nghênh sự chăm chỉ của các học sinh.
he applauded the decision to improve community services.
Anh ấy hoan nghênh quyết định cải thiện các dịch vụ cộng đồng.
the critics applauded the new film for its originality.
Các nhà phê bình hoan nghênh bộ phim mới vì sự sáng tạo của nó.
the charity event was applauded for its success.
Sự kiện từ thiện được hoan nghênh vì thành công của nó.
many applauded his bravery in speaking out.
Nhiều người hoan nghênh sự dũng cảm của anh ấy khi lên tiếng.
the project's completion was widely applauded.
Việc hoàn thành dự án đã được hoan nghênh rộng rãi.
she was applauded as the best employee of the month.
Cô ấy được hoan nghênh là nhân viên xuất sắc nhất trong tháng.
the new policy was applauded for its fairness.
Chính sách mới được hoan nghênh vì sự công bằng của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay