appraisals of performance
đánh giá hiệu suất
regular appraisals
đánh giá định kỳ
employee appraisals
đánh giá nhân viên
formal appraisals
đánh giá chính thức
property appraisals
đánh giá bất động sản
appraisals for promotion
đánh giá để thăng chức
self-appraisals
tự đánh giá
360-degree appraisals
đánh giá 360 độ
appraisals of value
đánh giá giá trị
annual appraisals are essential for employee development.
đánh giá hàng năm rất quan trọng cho sự phát triển của nhân viên.
we conduct appraisals every six months to assess performance.
chúng tôi tiến hành đánh giá sau mỗi sáu tháng để đánh giá hiệu suất.
the appraisals help identify areas for improvement.
việc đánh giá giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
she received positive feedback during her appraisals.
cô ấy đã nhận được phản hồi tích cực trong quá trình đánh giá của mình.
appraisals can motivate employees to achieve their goals.
việc đánh giá có thể thúc đẩy nhân viên đạt được mục tiêu của họ.
management is responsible for conducting fair appraisals.
ban quản lý chịu trách nhiệm thực hiện đánh giá công bằng.
appraisals should be based on clear performance criteria.
việc đánh giá nên dựa trên các tiêu chí hiệu suất rõ ràng.
she was nervous about her upcoming appraisals.
cô ấy lo lắng về việc đánh giá sắp tới của mình.
regular appraisals can enhance team communication.
việc đánh giá thường xuyên có thể nâng cao giao tiếp nhóm.
they use appraisals to align individual goals with company objectives.
họ sử dụng đánh giá để điều chỉnh mục tiêu cá nhân với mục tiêu của công ty.
appraisals of performance
đánh giá hiệu suất
regular appraisals
đánh giá định kỳ
employee appraisals
đánh giá nhân viên
formal appraisals
đánh giá chính thức
property appraisals
đánh giá bất động sản
appraisals for promotion
đánh giá để thăng chức
self-appraisals
tự đánh giá
360-degree appraisals
đánh giá 360 độ
appraisals of value
đánh giá giá trị
annual appraisals are essential for employee development.
đánh giá hàng năm rất quan trọng cho sự phát triển của nhân viên.
we conduct appraisals every six months to assess performance.
chúng tôi tiến hành đánh giá sau mỗi sáu tháng để đánh giá hiệu suất.
the appraisals help identify areas for improvement.
việc đánh giá giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
she received positive feedback during her appraisals.
cô ấy đã nhận được phản hồi tích cực trong quá trình đánh giá của mình.
appraisals can motivate employees to achieve their goals.
việc đánh giá có thể thúc đẩy nhân viên đạt được mục tiêu của họ.
management is responsible for conducting fair appraisals.
ban quản lý chịu trách nhiệm thực hiện đánh giá công bằng.
appraisals should be based on clear performance criteria.
việc đánh giá nên dựa trên các tiêu chí hiệu suất rõ ràng.
she was nervous about her upcoming appraisals.
cô ấy lo lắng về việc đánh giá sắp tới của mình.
regular appraisals can enhance team communication.
việc đánh giá thường xuyên có thể nâng cao giao tiếp nhóm.
they use appraisals to align individual goals with company objectives.
họ sử dụng đánh giá để điều chỉnh mục tiêu cá nhân với mục tiêu của công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay