assessments

[Mỹ]/əˈsesmənts/
[Anh]/əˈsɛsmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự đánh giá hoặc phán đoán về giá trị, chất lượng hoặc hiệu suất của một cái gì đó hoặc ai đó.; Một số tiền ước tính mà phải trả hoặc đến hạn.; Một sự định giá chính thức của tài sản cho mục đích thuế.

Cụm từ & Cách kết hợp

annual assessments

đánh giá hàng năm

performance assessments

đánh giá hiệu suất

standardized assessments

đánh giá tiêu chuẩn hóa

academic assessments

đánh giá học thuật

educational assessments

đánh giá giáo dục

ongoing assessments

đánh giá liên tục

formal assessments

đánh giá chính thức

summative assessments

đánh giá tổng kết

formative assessments

đánh giá định hình

assessments of progress

đánh giá tiến độ

Câu ví dụ

the assessments will be conducted at the end of the semester.

các đánh giá sẽ được thực hiện vào cuối kỳ học.

teachers use various assessments to measure student progress.

các giáo viên sử dụng nhiều hình thức đánh giá khác nhau để đo lường sự tiến bộ của học sinh.

standardized assessments can provide valuable data for schools.

các đánh giá tiêu chuẩn hóa có thể cung cấp dữ liệu có giá trị cho các trường học.

we need to review the assessments before finalizing the results.

chúng ta cần xem xét các đánh giá trước khi hoàn tất kết quả.

the assessments help identify areas for improvement.

các đánh giá giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

online assessments have become more popular in recent years.

các đánh giá trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây.

students often feel anxious about their assessments.

học sinh thường cảm thấy lo lắng về các đánh giá của mình.

feedback from assessments can guide future learning strategies.

phản hồi từ các đánh giá có thể định hướng các chiến lược học tập trong tương lai.

different types of assessments serve different educational purposes.

các loại hình đánh giá khác nhau phục vụ các mục đích giáo dục khác nhau.

the assessments were designed to be fair and comprehensive.

các đánh giá được thiết kế để công bằng và toàn diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay