appraised value
giá trị được đánh giá
highly appraised
được đánh giá cao
appraised quickly
được đánh giá nhanh chóng
being appraised
đang được đánh giá
appraised fairly
được đánh giá công bằng
appraised property
tài sản được đánh giá
appraised well
được đánh giá tốt
appraised candidate
ứng viên được đánh giá
the antique clock was appraised at a high value by the expert.
Đồng hồ cổ được chuyên gia đánh giá ở một mức giá cao.
her performance was highly appraised by the panel of judges.
Hiệu suất của cô ấy được hội đồng giám khảo đánh giá cao.
the company's new marketing strategy was appraised as innovative.
Chiến lược tiếp thị mới của công ty được đánh giá là sáng tạo.
the house was appraised for mortgage purposes by a certified professional.
Ngôi nhà được đánh giá bởi một chuyên gia chứng nhận nhằm mục đích thế chấp.
the software's features were appraised positively by the beta testers.
Các tính năng của phần mềm được các nhà kiểm tra beta đánh giá tích cực.
the project's feasibility was appraised carefully before funding was approved.
Tính khả thi của dự án được đánh giá cẩn thận trước khi phê duyệt vốn.
the artwork was appraised for insurance purposes to determine its worth.
Tác phẩm được đánh giá nhằm mục đích bảo hiểm để xác định giá trị của nó.
the candidate's skills were appraised during the job interview process.
Kỹ năng của ứng viên được đánh giá trong quá trình phỏng vấn việc làm.
the restaurant's food quality was appraised as excellent by many customers.
Chất lượng món ăn của nhà hàng được nhiều khách hàng đánh giá là tuyệt vời.
the new employee's potential was appraised during their initial training period.
Tài năng của nhân viên mới được đánh giá trong giai đoạn đào tạo ban đầu.
the land's value was appraised based on recent comparable sales in the area.
Giá trị của đất được đánh giá dựa trên các giao dịch tương tự gần đây trong khu vực.
appraised value
giá trị được đánh giá
highly appraised
được đánh giá cao
appraised quickly
được đánh giá nhanh chóng
being appraised
đang được đánh giá
appraised fairly
được đánh giá công bằng
appraised property
tài sản được đánh giá
appraised well
được đánh giá tốt
appraised candidate
ứng viên được đánh giá
the antique clock was appraised at a high value by the expert.
Đồng hồ cổ được chuyên gia đánh giá ở một mức giá cao.
her performance was highly appraised by the panel of judges.
Hiệu suất của cô ấy được hội đồng giám khảo đánh giá cao.
the company's new marketing strategy was appraised as innovative.
Chiến lược tiếp thị mới của công ty được đánh giá là sáng tạo.
the house was appraised for mortgage purposes by a certified professional.
Ngôi nhà được đánh giá bởi một chuyên gia chứng nhận nhằm mục đích thế chấp.
the software's features were appraised positively by the beta testers.
Các tính năng của phần mềm được các nhà kiểm tra beta đánh giá tích cực.
the project's feasibility was appraised carefully before funding was approved.
Tính khả thi của dự án được đánh giá cẩn thận trước khi phê duyệt vốn.
the artwork was appraised for insurance purposes to determine its worth.
Tác phẩm được đánh giá nhằm mục đích bảo hiểm để xác định giá trị của nó.
the candidate's skills were appraised during the job interview process.
Kỹ năng của ứng viên được đánh giá trong quá trình phỏng vấn việc làm.
the restaurant's food quality was appraised as excellent by many customers.
Chất lượng món ăn của nhà hàng được nhiều khách hàng đánh giá là tuyệt vời.
the new employee's potential was appraised during their initial training period.
Tài năng của nhân viên mới được đánh giá trong giai đoạn đào tạo ban đầu.
the land's value was appraised based on recent comparable sales in the area.
Giá trị của đất được đánh giá dựa trên các giao dịch tương tự gần đây trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay