appraised

[Mỹ]/[ˈæprəʊz]/
[Anh]/[əˈpraɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hình thành một ý kiến hoặc đánh giá về một điều gì đó hoặc một người; đánh giá giá trị của một thứ; hình thành ý kiến về một điều gì đó, đặc biệt là để đưa ra một phán đoán

Cụm từ & Cách kết hợp

appraised value

giá trị được đánh giá

highly appraised

được đánh giá cao

appraised quickly

được đánh giá nhanh chóng

being appraised

đang được đánh giá

appraised fairly

được đánh giá công bằng

appraised property

tài sản được đánh giá

appraised well

được đánh giá tốt

appraised candidate

ứng viên được đánh giá

Câu ví dụ

the antique clock was appraised at a high value by the expert.

Đồng hồ cổ được chuyên gia đánh giá ở một mức giá cao.

her performance was highly appraised by the panel of judges.

Hiệu suất của cô ấy được hội đồng giám khảo đánh giá cao.

the company's new marketing strategy was appraised as innovative.

Chiến lược tiếp thị mới của công ty được đánh giá là sáng tạo.

the house was appraised for mortgage purposes by a certified professional.

Ngôi nhà được đánh giá bởi một chuyên gia chứng nhận nhằm mục đích thế chấp.

the software's features were appraised positively by the beta testers.

Các tính năng của phần mềm được các nhà kiểm tra beta đánh giá tích cực.

the project's feasibility was appraised carefully before funding was approved.

Tính khả thi của dự án được đánh giá cẩn thận trước khi phê duyệt vốn.

the artwork was appraised for insurance purposes to determine its worth.

Tác phẩm được đánh giá nhằm mục đích bảo hiểm để xác định giá trị của nó.

the candidate's skills were appraised during the job interview process.

Kỹ năng của ứng viên được đánh giá trong quá trình phỏng vấn việc làm.

the restaurant's food quality was appraised as excellent by many customers.

Chất lượng món ăn của nhà hàng được nhiều khách hàng đánh giá là tuyệt vời.

the new employee's potential was appraised during their initial training period.

Tài năng của nhân viên mới được đánh giá trong giai đoạn đào tạo ban đầu.

the land's value was appraised based on recent comparable sales in the area.

Giá trị của đất được đánh giá dựa trên các giao dịch tương tự gần đây trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay