apprehensible concept
khái niệm dễ hiểu
apprehensible explanation
giải thích dễ hiểu
apprehensible outcome
kết quả dễ hiểu
his explanation was clear and apprehensible.
lời giải thích của anh ấy rõ ràng và dễ hiểu.
the instructions were apprehensible to all the participants.
các hướng dẫn dễ hiểu đối với tất cả những người tham gia.
she made an apprehensible argument during the debate.
cô ấy đưa ra một lập luận dễ hiểu trong cuộc tranh luận.
it is important to use apprehensible language in teaching.
cần thiết để sử dụng ngôn ngữ dễ hiểu trong giảng dạy.
the book was written in an apprehensible style.
cuốn sách được viết theo phong cách dễ hiểu.
the report was detailed yet apprehensible.
báo cáo chi tiết nhưng vẫn dễ hiểu.
his presentation was both informative and apprehensible.
bài thuyết trình của anh ấy vừa cung cấp thông tin vừa dễ hiểu.
they provided apprehensible examples to illustrate their point.
họ cung cấp các ví dụ dễ hiểu để minh họa quan điểm của mình.
the teacher aimed to make the lesson apprehensible for all students.
giáo viên hướng tới việc làm cho bài học dễ hiểu đối với tất cả học sinh.
feedback should be clear and apprehensible for improvement.
phản hồi nên rõ ràng và dễ hiểu để cải thiện.
apprehensible concept
khái niệm dễ hiểu
apprehensible explanation
giải thích dễ hiểu
apprehensible outcome
kết quả dễ hiểu
his explanation was clear and apprehensible.
lời giải thích của anh ấy rõ ràng và dễ hiểu.
the instructions were apprehensible to all the participants.
các hướng dẫn dễ hiểu đối với tất cả những người tham gia.
she made an apprehensible argument during the debate.
cô ấy đưa ra một lập luận dễ hiểu trong cuộc tranh luận.
it is important to use apprehensible language in teaching.
cần thiết để sử dụng ngôn ngữ dễ hiểu trong giảng dạy.
the book was written in an apprehensible style.
cuốn sách được viết theo phong cách dễ hiểu.
the report was detailed yet apprehensible.
báo cáo chi tiết nhưng vẫn dễ hiểu.
his presentation was both informative and apprehensible.
bài thuyết trình của anh ấy vừa cung cấp thông tin vừa dễ hiểu.
they provided apprehensible examples to illustrate their point.
họ cung cấp các ví dụ dễ hiểu để minh họa quan điểm của mình.
the teacher aimed to make the lesson apprehensible for all students.
giáo viên hướng tới việc làm cho bài học dễ hiểu đối với tất cả học sinh.
feedback should be clear and apprehensible for improvement.
phản hồi nên rõ ràng và dễ hiểu để cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay