appropriator

[Mỹ]/[əˈprɒpriːətə]/
[Anh]/[əˈproʊprieɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chiếm hữu thứ gì đó; người lấy thứ gì đó để sử dụng cho bản thân, thường không được phép.
v. Lấy thứ gì đó để sử dụng cho bản thân mà không được phép.
Word Forms
số nhiềuappropriators

Cụm từ & Cách kết hợp

copyright appropriator

người sử dụng trái phép bản quyền

idea appropriator

người sử dụng trái phép ý tưởng

data appropriator

người sử dụng trái phép dữ liệu

style appropriator

người sử dụng trái phép phong cách

image appropriator

người sử dụng trái phép hình ảnh

content appropriator

người sử dụng trái phép nội dung

being an appropriator

việc là người sử dụng trái phép

potential appropriator

người có thể sử dụng trái phép

serial appropriator

người sử dụng trái phép liên tiếp

known appropriator

người sử dụng trái phép được biết đến

Câu ví dụ

the appropriator skillfully seized the opportunity to advance his career.

Người chiếm đoạt đã khéo léo nắm bắt cơ hội để thăng tiến sự nghiệp của mình.

she was an appropriator of cultural trends, always ahead of the curve.

Cô ấy là một người chiếm đoạt xu hướng văn hóa, luôn đi trước thời đại.

he acted as an appropriator of funds, diverting them for personal gain.

Anh ta hành động như một người chiếm đoạt quỹ, chuyển hướng chúng để lợi ích cá nhân.

the company's appropriator of ideas often stole from smaller startups.

Người chiếm đoạt ý tưởng của công ty thường trộm cắp từ các công ty khởi nghiệp nhỏ hơn.

the appropriator’s actions were deemed unethical and illegal by the board.

Các hành động của người chiếm đoạt đã bị hội đồng đánh giá là phi đạo đức và bất hợp pháp.

we need to identify the appropriator of resources within the department.

Chúng ta cần xác định người chiếm đoạt nguồn lực trong bộ phận.

the museum curator was a keen appropriator of historical artifacts.

Người quản lý bảo tàng là một người chiếm đoạt khéo léo các hiện vật lịch sử.

he was a notorious appropriator of other people’s work, claiming it as his own.

Anh ta là một người chiếm đoạt nổi tiếng các tác phẩm của người khác, tuyên bố rằng đó là của mình.

the appropriator faced significant backlash for his insensitive actions.

Người chiếm đoạt đã phải đối mặt với sự phản đối đáng kể vì các hành động thiếu nhạy cảm của mình.

the role of the appropriator in this project is to secure necessary funding.

Vai trò của người chiếm đoạt trong dự án này là đảm bảo nguồn tài chính cần thiết.

the appropriator’s strategy involved leveraging existing networks and connections.

Chiến lược của người chiếm đoạt bao gồm việc tận dụng các mạng lưới và mối quan hệ hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay