| số nhiều | appropriators |
copyright appropriator
người sử dụng trái phép bản quyền
idea appropriator
người sử dụng trái phép ý tưởng
data appropriator
người sử dụng trái phép dữ liệu
style appropriator
người sử dụng trái phép phong cách
image appropriator
người sử dụng trái phép hình ảnh
content appropriator
người sử dụng trái phép nội dung
being an appropriator
việc là người sử dụng trái phép
potential appropriator
người có thể sử dụng trái phép
serial appropriator
người sử dụng trái phép liên tiếp
known appropriator
người sử dụng trái phép được biết đến
the appropriator skillfully seized the opportunity to advance his career.
Người chiếm đoạt đã khéo léo nắm bắt cơ hội để thăng tiến sự nghiệp của mình.
she was an appropriator of cultural trends, always ahead of the curve.
Cô ấy là một người chiếm đoạt xu hướng văn hóa, luôn đi trước thời đại.
he acted as an appropriator of funds, diverting them for personal gain.
Anh ta hành động như một người chiếm đoạt quỹ, chuyển hướng chúng để lợi ích cá nhân.
the company's appropriator of ideas often stole from smaller startups.
Người chiếm đoạt ý tưởng của công ty thường trộm cắp từ các công ty khởi nghiệp nhỏ hơn.
the appropriator’s actions were deemed unethical and illegal by the board.
Các hành động của người chiếm đoạt đã bị hội đồng đánh giá là phi đạo đức và bất hợp pháp.
we need to identify the appropriator of resources within the department.
Chúng ta cần xác định người chiếm đoạt nguồn lực trong bộ phận.
the museum curator was a keen appropriator of historical artifacts.
Người quản lý bảo tàng là một người chiếm đoạt khéo léo các hiện vật lịch sử.
he was a notorious appropriator of other people’s work, claiming it as his own.
Anh ta là một người chiếm đoạt nổi tiếng các tác phẩm của người khác, tuyên bố rằng đó là của mình.
the appropriator faced significant backlash for his insensitive actions.
Người chiếm đoạt đã phải đối mặt với sự phản đối đáng kể vì các hành động thiếu nhạy cảm của mình.
the role of the appropriator in this project is to secure necessary funding.
Vai trò của người chiếm đoạt trong dự án này là đảm bảo nguồn tài chính cần thiết.
the appropriator’s strategy involved leveraging existing networks and connections.
Chiến lược của người chiếm đoạt bao gồm việc tận dụng các mạng lưới và mối quan hệ hiện có.
copyright appropriator
người sử dụng trái phép bản quyền
idea appropriator
người sử dụng trái phép ý tưởng
data appropriator
người sử dụng trái phép dữ liệu
style appropriator
người sử dụng trái phép phong cách
image appropriator
người sử dụng trái phép hình ảnh
content appropriator
người sử dụng trái phép nội dung
being an appropriator
việc là người sử dụng trái phép
potential appropriator
người có thể sử dụng trái phép
serial appropriator
người sử dụng trái phép liên tiếp
known appropriator
người sử dụng trái phép được biết đến
the appropriator skillfully seized the opportunity to advance his career.
Người chiếm đoạt đã khéo léo nắm bắt cơ hội để thăng tiến sự nghiệp của mình.
she was an appropriator of cultural trends, always ahead of the curve.
Cô ấy là một người chiếm đoạt xu hướng văn hóa, luôn đi trước thời đại.
he acted as an appropriator of funds, diverting them for personal gain.
Anh ta hành động như một người chiếm đoạt quỹ, chuyển hướng chúng để lợi ích cá nhân.
the company's appropriator of ideas often stole from smaller startups.
Người chiếm đoạt ý tưởng của công ty thường trộm cắp từ các công ty khởi nghiệp nhỏ hơn.
the appropriator’s actions were deemed unethical and illegal by the board.
Các hành động của người chiếm đoạt đã bị hội đồng đánh giá là phi đạo đức và bất hợp pháp.
we need to identify the appropriator of resources within the department.
Chúng ta cần xác định người chiếm đoạt nguồn lực trong bộ phận.
the museum curator was a keen appropriator of historical artifacts.
Người quản lý bảo tàng là một người chiếm đoạt khéo léo các hiện vật lịch sử.
he was a notorious appropriator of other people’s work, claiming it as his own.
Anh ta là một người chiếm đoạt nổi tiếng các tác phẩm của người khác, tuyên bố rằng đó là của mình.
the appropriator faced significant backlash for his insensitive actions.
Người chiếm đoạt đã phải đối mặt với sự phản đối đáng kể vì các hành động thiếu nhạy cảm của mình.
the role of the appropriator in this project is to secure necessary funding.
Vai trò của người chiếm đoạt trong dự án này là đảm bảo nguồn tài chính cần thiết.
the appropriator’s strategy involved leveraging existing networks and connections.
Chiến lược của người chiếm đoạt bao gồm việc tận dụng các mạng lưới và mối quan hệ hiện có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay