armoire

[Mỹ]/ɑːrmwɛər/
[Anh]/ar-mwahr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tủ lớn hoặc tủ để lưu trữ quần áo.; (Pháp) Một tủ lớn hoặc tủ để lưu trữ quần áo.
Word Forms
số nhiềuarmoires

Cụm từ & Cách kết hợp

antique armoire

tủ quần áo cổ

a tall armoire

tủ quần áo cao

antique wooden armoire

tủ quần áo gỗ cổ

organize the armoire

sắp xếp tủ quần áo

Câu ví dụ

she organized her clothes in the armoire.

Cô ấy đã sắp xếp quần áo của mình trong tủ áo.

the antique armoire added charm to the room.

Chiếc tủ áo cổ điển đã thêm nét quyến rũ cho căn phòng.

he stored his books in the armoire.

Anh ấy đã cất sách của mình trong tủ áo.

we found a beautiful armoire at the flea market.

Chúng tôi đã tìm thấy một chiếc tủ áo đẹp ở chợ trời.

the armoire was crafted from solid oak.

Chiếc tủ áo được làm từ gỗ sồi nguyên khối.

she painted the armoire a bright blue color.

Cô ấy đã sơn chiếc tủ áo màu xanh lam tươi sáng.

he opened the armoire to find his favorite jacket.

Anh ấy mở tủ áo để tìm chiếc áo khoác yêu thích của mình.

the armoire was filled with vintage clothes.

Chiếc tủ áo chứa đầy quần áo cổ điển.

they decided to refinish the old armoire.

Họ quyết định làm lại lớp hoàn thiện cho chiếc tủ áo cũ.

she placed a mirror inside the armoire for convenience.

Cô ấy đặt một chiếc gương bên trong tủ áo để tiện lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay