armorer

[Mỹ]/ˈɑːrmər/
[Anh]/ˈɑːrˌmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Người làm hoặc sửa chữa áo giáp và vũ khí.; Người làm hoặc sửa chữa áo giáp và vũ khí.
Word Forms
số nhiềuarmorers

Cụm từ & Cách kết hợp

armorer's workshop

xưởng rèn giáp

visit an armorer

ghé thăm một thợ rèn giáp

armorer's tools

dụng cụ của thợ rèn giáp

become an armorer

trở thành thợ rèn giáp

armorer's apprentice

đệ tử của thợ rèn giáp

hire an armorer

thuê một thợ rèn giáp

armorer's craft

nghề của thợ rèn giáp

medieval armorer

thợ rèn giáp thời trung cổ

armorer's guild

hội thợ rèn giáp

legendary armorer

thợ rèn giáp huyền thoại

Câu ví dụ

the armorer crafted a beautiful suit of armor.

thợ rèn đã chế tạo một bộ áo giáp tuyệt đẹp.

he learned the trade of an armorer from his father.

anh ấy đã học nghề của một thợ rèn từ cha mình.

the armorer inspected the weapons for defects.

người thợ rèn đã kiểm tra vũ khí để tìm lỗi.

an experienced armorer can repair old armor effectively.

một người thợ rèn có kinh nghiệm có thể sửa chữa áo giáp cũ một cách hiệu quả.

the armorer's workshop was filled with metal and tools.

xưởng của người thợ rèn tràn ngập kim loại và dụng cụ.

she wanted to become an armorer to preserve historical weapons.

cô ấy muốn trở thành một người thợ rèn để bảo tồn vũ khí lịch sử.

the armorer demonstrated the art of metalworking.

người thợ rèn đã trình bày nghệ thuật chế tác kim loại.

many knights relied on the skill of the armorer.

nhiều hiệp sĩ dựa vào kỹ năng của người thợ rèn.

the armorer provided custom fittings for each soldier.

người thợ rèn cung cấp các kích cỡ phù hợp riêng cho mỗi người lính.

after the battle, the armorer was busy repairing the damaged gear.

sau trận chiến, người thợ rèn bận rộn sửa chữa thiết bị bị hư hỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay