aromatized coffee
café hương liệu
aromatized oil
dầu hương liệu
aromatized water
nước hương liệu
naturally aromatized
được hương liệu tự nhiên
aromatized with herbs
được hương liệu bằng thảo mộc
lightly aromatized
được hương liệu nhẹ
aromatized wine
rượu hương liệu
aromatized butter
bơ hương liệu
being aromatized
đang được hương liệu
the kitchen was filled with the aroma of freshly aromatized olive oil.
Bếp đầy mùi thơm của dầu ô liu được ướp hương mới.
we enjoyed a cup of aromatized coffee with a hint of cinnamon.
Chúng tôi thưởng thức một tách cà phê ướp hương với chút quế.
the chef used aromatized butter to enhance the flavor of the vegetables.
Người đầu bếp dùng bơ ướp hương để làm tăng hương vị của rau củ.
the bakery sells aromatized sourdough bread with rosemary and garlic.
Bakery bán bánh mì sourdough ướp hương với hương thảo và tỏi.
she added aromatized salt to the popcorn for a savory treat.
Cô ấy thêm muối ướp hương vào bắp rang để tạo món ăn mặn miệng.
the restaurant's signature dish is aromatized duck with orange sauce.
Món đặc trưng của nhà hàng là vịt ướp hương với sốt cam.
the candle's gentle glow released an aromatized scent of lavender.
Ánh sáng dịu dàng của nến tỏa ra mùi hương ướp lavender.
he prefers aromatized vinegar in his salad dressing.
Anh ấy ưa thích giấm ướp hương trong sốt salad của mình.
the store offered a variety of aromatized teas from around the world.
Cửa hàng cung cấp nhiều loại trà ướp hương từ khắp nơi trên thế giới.
the aromatized cream was a delicious addition to the fruit tart.
Sữa ướp hương là một sự bổ sung ngon miệng cho bánh tart trái cây.
the recipe called for aromatized sugar to sprinkle on the cookies.
Công thức yêu cầu đường ướp hương để rắc lên bánh quy.
aromatized coffee
café hương liệu
aromatized oil
dầu hương liệu
aromatized water
nước hương liệu
naturally aromatized
được hương liệu tự nhiên
aromatized with herbs
được hương liệu bằng thảo mộc
lightly aromatized
được hương liệu nhẹ
aromatized wine
rượu hương liệu
aromatized butter
bơ hương liệu
being aromatized
đang được hương liệu
the kitchen was filled with the aroma of freshly aromatized olive oil.
Bếp đầy mùi thơm của dầu ô liu được ướp hương mới.
we enjoyed a cup of aromatized coffee with a hint of cinnamon.
Chúng tôi thưởng thức một tách cà phê ướp hương với chút quế.
the chef used aromatized butter to enhance the flavor of the vegetables.
Người đầu bếp dùng bơ ướp hương để làm tăng hương vị của rau củ.
the bakery sells aromatized sourdough bread with rosemary and garlic.
Bakery bán bánh mì sourdough ướp hương với hương thảo và tỏi.
she added aromatized salt to the popcorn for a savory treat.
Cô ấy thêm muối ướp hương vào bắp rang để tạo món ăn mặn miệng.
the restaurant's signature dish is aromatized duck with orange sauce.
Món đặc trưng của nhà hàng là vịt ướp hương với sốt cam.
the candle's gentle glow released an aromatized scent of lavender.
Ánh sáng dịu dàng của nến tỏa ra mùi hương ướp lavender.
he prefers aromatized vinegar in his salad dressing.
Anh ấy ưa thích giấm ướp hương trong sốt salad của mình.
the store offered a variety of aromatized teas from around the world.
Cửa hàng cung cấp nhiều loại trà ướp hương từ khắp nơi trên thế giới.
the aromatized cream was a delicious addition to the fruit tart.
Sữa ướp hương là một sự bổ sung ngon miệng cho bánh tart trái cây.
the recipe called for aromatized sugar to sprinkle on the cookies.
Công thức yêu cầu đường ướp hương để rắc lên bánh quy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay