arousal

[Mỹ]/ə'raʊzl/
[Anh]/ə'raʊzl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kích thích; sự đánh thức.
Word Forms
số nhiềuarousals

Cụm từ & Cách kết hợp

sexual arousal

kích thích tình dục

arousal of emotions

sự hưng phấn của cảm xúc

heightened arousal

hưng phấn tăng cao

arousal of curiosity

sự kích thích sự tò mò

Câu ví dụ

Typically, the winter season for the hibernator is characterized by periods of hibernation interrupted by periodic euthermic arousals wherein body temperature is restored to typical values.

Thông thường, mùa đông đối với loài động vật ngủ đông đặc trưng bởi các giai đoạn ngủ đông xen kẽ với các lần thức dậy tuần kỳ khi nhiệt độ cơ thể được khôi phục về giá trị bình thường.

The results of this study indicate functional infrared imaging as an alternative, touch less, non invasive method for assessing individual's emotional arousal in psychophysiology.

Kết quả của nghiên cứu này cho thấy hình ảnh hồng ngoại chức năng là một phương pháp thay thế, không cần tiếp xúc, không xâm lấn để đánh giá sự hưng phấn tình cảm của một người trong tâm lý học.

Ví dụ thực tế

Norepinephrine is another neurotransmitter involved in attention and arousal.

Norepinephrine là một loại chất dẫn truyền thần kinh khác có liên quan đến sự tập trung và hưng phấn.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

By now it was any form of pleasurable cognitive arousal that was making a difference.

Đến lúc đó, đó là bất kỳ hình thức hưng phấn nhận thức dễ chịu nào đang tạo ra sự khác biệt.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Short for Randall? Or state of sexual arousal?

Viết tắt của Randall? Hay là trạng thái hưng phấn tình dục?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

It only has two dimensions: valence and arousal.

Nó chỉ có hai chiều: giá trị và hưng phấn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

In fact, time monitoring is strongly linked to stress and waking arousal.

Trên thực tế, việc theo dõi thời gian có liên quan chặt chẽ đến căng thẳng và hưng phấn khi thức giấc.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

This experiment specifically aimed to determine the effect of solitude on high arousal emotions.

Thử nghiệm này đặc biệt nhằm mục đích xác định tác động của sự cô độc đối với các cảm xúc hưng phấn cao.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

But they all had similar levels of arousal, as measured by their psychophysiological responses.

Nhưng chúng đều có mức độ hưng phấn tương tự nhau, như được đo bằng phản ứng sinh lý tâm lý của chúng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015

Yeah, that's normal. Certain reflexes are preserved. There's arousal but no awareness.

Ừ, điều đó là bình thường. Một số phản xạ được bảo tồn. Có hưng phấn nhưng không có nhận thức.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

A second study measured the effects of solitude on low arousal emotions.

Một nghiên cứu thứ hai đã đo lường tác động của sự cô độc đối với các cảm xúc hưng phấn thấp.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Music has the ability to create a state of arousal, causing pupils to dilate and blood pressure to increase.

Âm nhạc có khả năng tạo ra trạng thái hưng phấn, khiến đồng tử giãn nở và huyết áp tăng lên.

Nguồn: Scientific World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay