artistically

[Mỹ]/a:'tistikəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách nghệ thuật; với kỹ năng nghệ thuật

Câu ví dụ

Her little daughter is artistically aware.

Con gái nhỏ của cô ấy có nhận thức về nghệ thuật.

She painted artistically on the canvas.

Cô ấy đã vẽ một cách nghệ thuật trên canvas.

The dancer moved artistically across the stage.

Người khiêu vũ đã di chuyển một cách nghệ thuật trên sân khấu.

He played the piano artistically during the concert.

Anh ấy đã chơi piano một cách nghệ thuật trong suốt buổi hòa nhạc.

The chef artistically plated the dish.

Đầu bếp đã bày món ăn một cách nghệ thuật.

The film was artistically shot and edited.

Bộ phim đã được quay và dựng phim một cách nghệ thuật.

She designed the dress artistically.

Cô ấy đã thiết kế chiếc váy một cách nghệ thuật.

The artistically arranged flowers brightened up the room.

Những bông hoa được sắp xếp một cách nghệ thuật đã làm bừng sáng căn phòng.

He artistically crafted a sculpture out of clay.

Anh ấy đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc từ đất sét một cách nghệ thuật.

The writer artistically weaved together different plotlines in the novel.

Nhà văn đã liên kết các tuyến truyện khác nhau trong tiểu thuyết một cách nghệ thuật.

The architect designed the building artistically.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà một cách nghệ thuật.

Ví dụ thực tế

And, a British sculptor paid Surrey NanoSystems for exclusive rights to use the color artistically.

Và, một nhà điêu khắc người Anh đã trả cho Surrey NanoSystems để có quyền sử dụng màu sắc một cách nghệ thuật.

Nguồn: Scishow Selected Series

Artistically, he enjoys the negative spaces his art creates.

Nghệ thuật, anh ấy thích những khoảng trống âm tính mà tác phẩm của anh ấy tạo ra.

Nguồn: The Economist - International

In Irish culture, melancholy is expressed artistically in poems or songs.

Trong văn hóa Ireland, sự u sầu được thể hiện một cách nghệ thuật trong các bài thơ hoặc bài hát.

Nguồn: 6 Minute English

It was beautiful, historical, artistically subtle in a way that science can't capture, and I found it fascinating.

Nó thật đẹp, mang tính lịch sử, tinh tế về mặt nghệ thuật theo một cách mà khoa học không thể nắm bắt được, và tôi thấy nó rất thú vị.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

She works with colleagues and scientists and prosthetists on ways for people to express themselves artistically through their kinetic jewelry.

Cô ấy làm việc với đồng nghiệp, các nhà khoa học và những nhà sản xuất chân giả về những cách để mọi người thể hiện bản thân một cách nghệ thuật thông qua trang sức động học của họ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Shallal expresses himself artistically in many way.

Shallal thể hiện bản thân một cách nghệ thuật theo nhiều cách.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

I didn't do anything artistically with records.

Tôi không làm gì nghệ thuật với các bản ghi.

Nguồn: Financial Times Podcast

It's the best kind of astronomical object: visually stunning, artistically gorgeous, and filled to overflowing with incredible science.

Đây là loại thiên thể tốt nhất: về mặt thị giác thì lộng lẫy, về mặt nghệ thuật thì tuyệt đẹp và tràn ngập những khoa học đáng kinh ngạc.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The room is luxuriously and artistically furnished.

Phòng được trang trí lộng lẫy và nghệ thuật.

Nguồn: Not to be taken lightly.

While they both strive to entertain, you could say that they are chalk and cheese artistically.

Mặc dù cả hai đều cố gắng giải trí, bạn có thể nói rằng họ khác nhau về mặt nghệ thuật.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay