ascenders

[Mỹ]/[ˈæsˌendəz]/
[Anh]/[ˈæsˌendərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các phần của một chữ cái vượt lên trên độ cao x; Những người đang lên đến vị trí hoặc địa vị cao hơn; Người leo núi hoặc người trèo núi.

Cụm từ & Cách kết hợp

ascenders climb

Việt Nam dịch thuật

watching ascenders

Việt Nam dịch thuật

ascenders race

Việt Nam dịch thuật

ascenders' challenge

Việt Nam dịch thuật

ascender route

Việt Nam dịch thuật

ascender gear

Việt Nam dịch thuật

ascenders training

Việt Nam dịch thuật

ascender safety

Việt Nam dịch thuật

ascender skills

Việt Nam dịch thuật

ascender's success

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the skilled climbers used ascenders to scale the sheer rock face.

Người leo núi có kinh nghiệm sử dụng các thiết bị ascender để vượt qua mặt đá dốc đứng.

always double-check your ascenders before relying on them during a climb.

Luôn kiểm tra kỹ các thiết bị ascender trước khi dựa vào chúng trong lúc leo.

he carried spare ascenders in his backpack for added safety.

Anh ấy mang theo các thiết bị ascender dự phòng trong túi để tăng tính an toàn.

modern ascenders are lightweight and incredibly strong.

Các thiết bị ascender hiện đại rất nhẹ và vô cùng chắc chắn.

she practiced using ascenders on a training wall.

Cô ấy luyện tập sử dụng ascender trên bức tường tập luyện.

the rope ascended quickly thanks to the efficient ascenders.

Dây thừng di chuyển lên nhanh chóng nhờ vào các thiết bị ascender hiệu quả.

proper ascender technique is crucial for safe climbing.

Kỹ thuật sử dụng ascender đúng cách là rất quan trọng đối với việc leo núi an toàn.

he secured himself with ascenders and a belay device.

Anh ấy cố định bản thân bằng các thiết bị ascender và thiết bị bảo hiểm.

the team installed ascenders on the fixed lines.

Đội nhóm cài đặt các thiết bị ascender lên các đường dây cố định.

new ascenders with auto-locking mechanisms are now available.

Các thiết bị ascender mới với cơ chế khóa tự động hiện nay đã được đưa ra thị trường.

she carefully cleaned her ascenders after the muddy climb.

Cô ấy cẩn thận vệ sinh các thiết bị ascender sau buổi leo núi bùn đất.

he preferred using mechanical ascenders over assisted-locking ones.

Anh ấy ưa thích sử dụng các thiết bị ascender cơ học hơn là loại được hỗ trợ khóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay