advancers

[Mỹ]/ædˈvɑːnsərz/
[Anh]/ădvˈænsərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Người hoặc vật tiến bộ hoặc phát triển.; Bộ bù tiến giai đoạn được sử dụng trong máy ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

advancers of technology

những người thúc đẩy công nghệ

advancers in medicine

những người thúc đẩy trong lĩnh vực y học

advancers in education

những người thúc đẩy trong lĩnh vực giáo dục

Câu ví dụ

the team of advancers made steady progress through the dense forest.

nhóm những người đi đầu đã đạt được tiến bộ ổn định trong khu rừng rậm.

advancement in technology often requires a skilled team of advancers.

tiến bộ trong công nghệ thường đòi hỏi một đội ngũ những người đi đầu có kỹ năng.

the researchers are considered advancers in their field.

các nhà nghiên cứu được coi là những người đi đầu trong lĩnh vực của họ.

he is an advancer of new ideas and innovative solutions.

anh là người ủng hộ những ý tưởng mới và các giải pháp sáng tạo.

the company employs a team of advancers to stay ahead of the competition.

công ty sử dụng một đội ngũ những người đi đầu để luôn dẫn đầu so với đối thủ cạnh tranh.

the advancers in this field are constantly exploring new frontiers.

những người đi đầu trong lĩnh vực này liên tục khám phá những biên giới mới.

she is a recognized advancer in the field of artificial intelligence.

cô là người đi đầu được công nhận trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

the team of advancers worked tirelessly to bring their vision to life.

nhóm những người đi đầu đã làm việc không mệt mỏi để biến tầm nhìn của họ thành hiện thực.

advancement in medicine relies on the dedication of countless advancers.

tiến bộ trong y học phụ thuộc vào sự cống hiến của vô số những người đi đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay