ascribe blame
đổ lỗi
ascribe meaning
gán ý nghĩa
ascribe value
gán giá trị
ascribe motive
gán động cơ
Many people ascribe the success of the project to good teamwork.
Nhiều người cho rằng sự thành công của dự án là do tinh thần đồng đội tốt.
She ascribes her good health to regular exercise and a balanced diet.
Cô ấy cho rằng sức khỏe tốt của mình là nhờ tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn uống cân bằng.
Some cultures ascribe certain meanings to specific colors.
Một số nền văn hóa gán những ý nghĩa nhất định cho các màu sắc cụ thể.
It is unfair to ascribe motives to someone without evidence.
Không công bằng khi gán động cơ cho ai đó mà không có bằng chứng.
He ascribed his failure to lack of preparation.
Anh ta đổ lỗi cho sự thất bại của mình là do thiếu sự chuẩn bị.
Many people ascribe their happiness to their relationships with loved ones.
Nhiều người cho rằng hạnh phúc của họ là nhờ vào mối quan hệ với những người thân yêu.
Some people ascribe supernatural powers to certain objects.
Một số người gán những khả năng siêu nhiên cho một số vật thể nhất định.
It is important not to ascribe stereotypes to individuals based on their ethnicity.
Điều quan trọng là không nên gán những định kiến cho các cá nhân dựa trên dân tộc của họ.
The success of the company can be ascribed to its innovative products.
Sự thành công của công ty có thể được quy công cho các sản phẩm sáng tạo của nó.
She ascribed her artistic talent to years of practice and dedication.
Cô ấy cho rằng tài năng nghệ thuật của mình là nhờ nhiều năm luyện tập và cống hiến.
ascribe blame
đổ lỗi
ascribe meaning
gán ý nghĩa
ascribe value
gán giá trị
ascribe motive
gán động cơ
Many people ascribe the success of the project to good teamwork.
Nhiều người cho rằng sự thành công của dự án là do tinh thần đồng đội tốt.
She ascribes her good health to regular exercise and a balanced diet.
Cô ấy cho rằng sức khỏe tốt của mình là nhờ tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn uống cân bằng.
Some cultures ascribe certain meanings to specific colors.
Một số nền văn hóa gán những ý nghĩa nhất định cho các màu sắc cụ thể.
It is unfair to ascribe motives to someone without evidence.
Không công bằng khi gán động cơ cho ai đó mà không có bằng chứng.
He ascribed his failure to lack of preparation.
Anh ta đổ lỗi cho sự thất bại của mình là do thiếu sự chuẩn bị.
Many people ascribe their happiness to their relationships with loved ones.
Nhiều người cho rằng hạnh phúc của họ là nhờ vào mối quan hệ với những người thân yêu.
Some people ascribe supernatural powers to certain objects.
Một số người gán những khả năng siêu nhiên cho một số vật thể nhất định.
It is important not to ascribe stereotypes to individuals based on their ethnicity.
Điều quan trọng là không nên gán những định kiến cho các cá nhân dựa trên dân tộc của họ.
The success of the company can be ascribed to its innovative products.
Sự thành công của công ty có thể được quy công cho các sản phẩm sáng tạo của nó.
She ascribed her artistic talent to years of practice and dedication.
Cô ấy cho rằng tài năng nghệ thuật của mình là nhờ nhiều năm luyện tập và cống hiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay