ash

[Mỹ]/æʃ/
[Anh]/æʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cặn bột còn lại sau khi đốt một chất, đặc biệt là gỗ.
Word Forms
số nhiềuashes

Cụm từ & Cách kết hợp

ashes

tro

ash tree

cây dương

volcanic ash

tro núi lửa

ashes to ashes

tro thành tro

fly ash

tro bay

coal ash

tro than

ash content

hàm lượng tro

soda ash

tro soda

prickly ash

dương xỉ

ash removal

loại bỏ tro

fly ash concrete

bê tông tro bay

cigarette ash

tro thuốc lá

manchurian ash

cây dương hoa Manchuria

ash handling

xử lý tro

ash wednesday

mùng 2 ngày tro

bone ash

tro xương

bottom ash

tro đáy

ash separator

thiết bị tách tro

ash cloud

đám mây tro

wood ash

tro gỗ

black ash

tro đen

ash discharge

xả tro

Câu ví dụ

the ashes of a lost culture.

tro tàn của một nền văn hóa đã mất.

ash began to sift down round them.

tro bắt đầu rơi xuống xung quanh họ.

the telltale cigarette ash on the carpet

vết tro thuốc lá trên thảm.

empty the ashes into a pail.

đổ tro vào xô.

covered by a light fall of volcanic ash

phủ bởi một lớp tro núi lửa mỏng.

inurned the ashes of the deceased.

hỏa táng tro của người đã khuất.

volcanoes spouted ash and lava.

các núi lửa phun tro và dung nham.

The big ash wolf anti understands the sensus of the fox.

Cháu sói tro lớn hiểu trực giác của loài cáo.

Ask the hour maid servant to ash the dirt off the floor.

Hỏi người hầu giờ quét tro ra khỏi sàn.

Peace to his ashes / memory / soul!

Nguyện bình an cho tro/kỷ niệm/linh hồn của người!

to scrape out the ashes from a grate

với lấy tro từ một vỉ than.

He flipped the ash off his cigarette.

Anh ta hất tro ra khỏi điếu thuốc của mình.

Knock the ash out of your pipe before you refill it.

Hất tro ra khỏi ống hút thuốc của bạn trước khi bạn đổ đầy lại.

He flicked ash into the ashtray.

Anh ta hắt tro vào gạt tàn.

They had to remove the ashes from the burner first.

Họ phải loại bỏ tro khỏi bộ phận đốt trước.

Most noteworthy are the handsome American mountain ash, or dogberry (S. americana), and European mountain ash (S. aucuparia), also called rowan, or quickbeam.

Đáng chú ý nhất là cây phong Mỹ đẹp, hoặc dogberry (S. americana), và cây phong châu Âu (S. aucuparia), còn được gọi là cây sơn, hoặc quickbeam.

The National Ready Mixed Concrete Association points out that using ashing sumach ash in cement is not a new idea.

Hiệp hội Betông Trộn Sẵn Quốc gia chỉ ra rằng việc sử dụng tro sumac tro trong xi măng không phải là một ý tưởng mới.

coal contains higher levels of ash than premium fuels.

than đá có hàm lượng tro cao hơn so với nhiên liệu cao cấp.

Ví dụ thực tế

" Evening, Potter. Try not to get too much ash on the carpet."

Chào buổi tối, Potter. Cố gắng đừng làm rơi quá nhiều tro lên thảm.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

They use the ash to enrich the soil.

Họ sử dụng tro để làm giàu đất.

Nguồn: Global Slow English

The end product there is just ash suspended in water.

Sản phẩm cuối cùng ở đó chỉ là tro lơ lửng trong nước.

Nguồn: The Era Model of Bill Gates

Don't drop your cigarette ash on the carpet, use an ashtray.

Đừng làm rơi tro thuốc lá lên thảm, hãy dùng gạt tàn.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

And when it burned, that oily earth was liberated, leaving the ash behind.

Và khi nó cháy, đất dầu mỡ đó đã được giải phóng, để lại tro.

Nguồn: Scishow Selected Series

That appeared to be less ash that had been emmitted by the volcano on Tuesday.

Có vẻ như đó là ít tro hơn do núi lửa phun ra vào thứ Ba.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

She began mixing the ash with water and a sticky substance to create watercolor paint.

Cô ấy bắt đầu trộn tro với nước và một chất dính để tạo ra sơn màu nước.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

How does Santa Claus see their wish lists if it's nothing but ash?

Ông già Noel nhìn thấy danh sách mong muốn của chúng bằng cách nào nếu nó chỉ là tro?

Nguồn: Christmas hahaha

Beneath the protecting shroud of ash, the city lay intact.

Bên dưới lớp tro bảo vệ, thành phố vẫn còn nguyên vẹn.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Huge amounts of ash fell on the land.

Lượng tro lớn đã rơi xuống đất.

Nguồn: National Parks of the United States

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay