aspersing

[Mỹ]/ˈæs.pɜːr.sɪŋ/
[Anh]/əˈspɝːsɪŋ/

Dịch

v. làm tổn hại danh tiếng của ai đó, vu khống hoặc bôi nhọ họ

Cụm từ & Cách kết hợp

aspersing someone's reputation

phá hoại danh tiếng của ai đó

aspersing their character

phá hoại nhân phẩm của họ

stop aspersing others

dừng việc bôi nhọ người khác

Câu ví dụ

he was aspersing her character without any evidence.

anh ta đang bôi nhọ danh dự của cô ấy mà không có bất kỳ bằng chứng nào.

they were aspersing the company's reputation in the media.

họ đang bôi nhọ danh tiếng của công ty trên các phương tiện truyền thông.

she felt hurt after hearing him aspersing her abilities.

cô ấy cảm thấy tổn thương sau khi nghe anh ta bôi nhọ khả năng của cô.

it is unfair to be aspersing someone based on rumors.

không công bằng khi bôi nhọ ai đó dựa trên những tin đồn.

he apologized for aspersing her in front of their friends.

anh ấy đã xin lỗi vì đã bôi nhọ cô ấy trước mặt bạn bè của họ.

they were caught aspersing their competitor's product.

họ bị bắt quả tay khi đang bôi nhọ sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.

she was tired of being aspersed by her colleagues.

cô ấy mệt mỏi vì bị đồng nghiệp bôi nhọ.

the politician was accused of aspersing his opponent.

nhà chính trị bị cáo buộc đã bôi nhọ đối thủ của mình.

he realized that aspersing others only reflected poorly on himself.

anh ta nhận ra rằng việc bôi nhọ người khác chỉ phản ánh tiêu cực về bản thân anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay