denigrating remarks
những lời nhận xét hạ thấp
denigrating comments
những bình luận hạ thấp
denigrating attitude
thái độ hạ thấp
denigrating behavior
hành vi hạ thấp
denigrating language
ngôn ngữ hạ thấp
denigrating statements
những phát biểu hạ thấp
denigrating views
những quan điểm hạ thấp
denigrating opinions
những ý kiến hạ thấp
denigrating criticism
những lời chỉ trích hạ thấp
his denigrating comments about her work were uncalled for.
Những lời bình phẩm hạ thấp công việc của cô ấy là không cần thiết.
she felt hurt by the denigrating remarks made by her peers.
Cô ấy cảm thấy tổn thương bởi những lời nhận xét hạ thấp từ đồng nghiệp của mình.
denigrating someone's achievements only reflects poorly on you.
Việc hạ thấp thành tựu của người khác chỉ phản ánh tiêu cực về chính bạn.
he often resorts to denigrating others to boost his own ego.
Anh ta thường xuyên tìm cách hạ thấp người khác để tăng cường cái tôi của mình.
the article was criticized for its denigrating tone towards the community.
Bài viết bị chỉ trích vì giọng điệu hạ thấp đối với cộng đồng.
denigrating language has no place in a professional environment.
Ngôn ngữ hạ thấp không có chỗ trong môi trường chuyên nghiệp.
he made a denigrating joke that offended many people.
Anh ta đã đưa ra một câu đùa hạ thấp khiến nhiều người cảm thấy xúc phạm.
her denigrating attitude towards newcomers was surprising.
Thái độ hạ thấp của cô ấy đối với những người mới đến thật đáng ngạc nhiên.
denigrating others can lead to a toxic work culture.
Việc hạ thấp người khác có thể dẫn đến một văn hóa làm việc độc hại.
he apologized for his denigrating comments after realizing their impact.
Anh ta đã xin lỗi vì những lời bình phẩm hạ thấp của mình sau khi nhận ra tác động của chúng.
denigrating remarks
những lời nhận xét hạ thấp
denigrating comments
những bình luận hạ thấp
denigrating attitude
thái độ hạ thấp
denigrating behavior
hành vi hạ thấp
denigrating language
ngôn ngữ hạ thấp
denigrating statements
những phát biểu hạ thấp
denigrating views
những quan điểm hạ thấp
denigrating opinions
những ý kiến hạ thấp
denigrating criticism
những lời chỉ trích hạ thấp
his denigrating comments about her work were uncalled for.
Những lời bình phẩm hạ thấp công việc của cô ấy là không cần thiết.
she felt hurt by the denigrating remarks made by her peers.
Cô ấy cảm thấy tổn thương bởi những lời nhận xét hạ thấp từ đồng nghiệp của mình.
denigrating someone's achievements only reflects poorly on you.
Việc hạ thấp thành tựu của người khác chỉ phản ánh tiêu cực về chính bạn.
he often resorts to denigrating others to boost his own ego.
Anh ta thường xuyên tìm cách hạ thấp người khác để tăng cường cái tôi của mình.
the article was criticized for its denigrating tone towards the community.
Bài viết bị chỉ trích vì giọng điệu hạ thấp đối với cộng đồng.
denigrating language has no place in a professional environment.
Ngôn ngữ hạ thấp không có chỗ trong môi trường chuyên nghiệp.
he made a denigrating joke that offended many people.
Anh ta đã đưa ra một câu đùa hạ thấp khiến nhiều người cảm thấy xúc phạm.
her denigrating attitude towards newcomers was surprising.
Thái độ hạ thấp của cô ấy đối với những người mới đến thật đáng ngạc nhiên.
denigrating others can lead to a toxic work culture.
Việc hạ thấp người khác có thể dẫn đến một văn hóa làm việc độc hại.
he apologized for his denigrating comments after realizing their impact.
Anh ta đã xin lỗi vì những lời bình phẩm hạ thấp của mình sau khi nhận ra tác động của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay