asphalting a road
thi công nhựa đường
the asphalting process
quy trình thi công nhựa đường
asphalting work
công việc thi công nhựa đường
asphalting contractors
nhà thầu thi công nhựa đường
asphalting and paving
thi công nhựa đường và lát
complete asphalting
thi công nhựa đường hoàn thiện
asphalting costs
chi phí thi công nhựa đường
asphalting equipment
thiết bị thi công nhựa đường
asphalting safety
an toàn khi thi công nhựa đường
the city is planning asphalting of the main roads.
thành phố đang lên kế hoạch thi công nhựa hóa các con đường chính.
asphalting the parking lot will take a few days.
việc thi công nhựa bãi đỗ xe sẽ mất vài ngày.
asphalting is essential for road maintenance.
thi công nhựa là cần thiết cho việc bảo trì đường bộ.
they are asphalting the new highway this month.
họ đang thi công nhựa cho đường cao tốc mới vào tháng này.
asphalting improves driving conditions significantly.
việc thi công nhựa cải thiện đáng kể điều kiện lái xe.
the asphalting process requires careful planning.
quá trình thi công nhựa đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
asphalting can reduce road noise for nearby residents.
việc thi công nhựa có thể giảm tiếng ồn đường bộ cho người dân sinh sống gần đó.
they hired a contractor for the asphalting project.
họ đã thuê một nhà thầu cho dự án thi công nhựa.
asphalting should be done during dry weather.
việc thi công nhựa nên được thực hiện trong thời tiết khô ráo.
the asphalting crew worked late into the night.
đội ngũ thi công nhựa đã làm việc muộn vào đêm khuya.
asphalting a road
thi công nhựa đường
the asphalting process
quy trình thi công nhựa đường
asphalting work
công việc thi công nhựa đường
asphalting contractors
nhà thầu thi công nhựa đường
asphalting and paving
thi công nhựa đường và lát
complete asphalting
thi công nhựa đường hoàn thiện
asphalting costs
chi phí thi công nhựa đường
asphalting equipment
thiết bị thi công nhựa đường
asphalting safety
an toàn khi thi công nhựa đường
the city is planning asphalting of the main roads.
thành phố đang lên kế hoạch thi công nhựa hóa các con đường chính.
asphalting the parking lot will take a few days.
việc thi công nhựa bãi đỗ xe sẽ mất vài ngày.
asphalting is essential for road maintenance.
thi công nhựa là cần thiết cho việc bảo trì đường bộ.
they are asphalting the new highway this month.
họ đang thi công nhựa cho đường cao tốc mới vào tháng này.
asphalting improves driving conditions significantly.
việc thi công nhựa cải thiện đáng kể điều kiện lái xe.
the asphalting process requires careful planning.
quá trình thi công nhựa đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
asphalting can reduce road noise for nearby residents.
việc thi công nhựa có thể giảm tiếng ồn đường bộ cho người dân sinh sống gần đó.
they hired a contractor for the asphalting project.
họ đã thuê một nhà thầu cho dự án thi công nhựa.
asphalting should be done during dry weather.
việc thi công nhựa nên được thực hiện trong thời tiết khô ráo.
the asphalting crew worked late into the night.
đội ngũ thi công nhựa đã làm việc muộn vào đêm khuya.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay