paving

[Mỹ]/'peɪvɪŋ/
[Anh]/'pevɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con đường hoặc lối đi có bề mặt được làm bằng các khối đá
Word Forms
hiện tại phân từpaving
số nhiềupavings

Cụm từ & Cách kết hợp

paving the road

trải đường

paving stones

đá lát

paving driveway

lát đường vào nhà

asphalt paving

lát nhựa đường

paving stone

đá lát

Câu ví dụ

heavy paving slabs can be difficult to handle.

Những tấm bê tông lớn, nặng có thể khó xử lý.

a coping stone; a paving stone.

Một viên đá bảo vệ; một viên đá lát.

I accidentally scuffed the heel of one shoe on a paving stone.

Tôi vô tình làm xước gót giày trên một viên gạch lát.

The window, tattooed with grape-shot, had lost glass and frame and was nothing now but a shapeless hole, tumultuously blocked with paving-stones.

Cửa sổ, in dấu đạn, đã mất kính và khung và bây giờ chỉ còn là một lỗ trống vô hình, bị chặn một cách hỗn loạn bằng những viên đá lát.

The paving process of asphalt paver and the action between mixture and screed are analyzed in order to solve the problems in kinematics model of screeding unit.

Quá trình thi công bê tông nhựa và tương tác giữa hỗn hợp và con lăn được phân tích nhằm giải quyết các vấn đề trong mô hình động học của bộ phận con lăn.

Ví dụ thực tế

The key findings on chest CT include ground glass opacities, consolidations, and crazy paving.

Những phát hiện chính trên CT ngực bao gồm các đám mờ thủy tinh, viêm phổi và 'đường lát điên cuồng'.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

They saw what appeared to be paving stones and the bases of columns in the blue water.

Họ nhìn thấy những viên đá lát và chân cột trong nước xanh.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016

A. They're paving the road ahead.

A. Họ đang mở đường phía trước.

Nguồn: TOEIC Listening Practice Test Bank

Li Na is paving the way for tennis in China.

Li Na đang mở đường cho quần vợt ở Trung Quốc.

Nguồn: CNN Celebrity Interview

He gesticulates at the paving stones.

Anh ta ra hiệu về phía những viên đá lát.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

He bought paving bricks from Freetown for a children's play area.

Anh ấy đã mua gạch lát từ Freetown cho khu vui chơi của trẻ em.

Nguồn: VOA Slow English - Business

The appearance is similar to irregularly-shaped stones used to pave a street, hence the name " crazy paving."

Ngoại hình tương tự như những viên đá có hình dạng bất thường được sử dụng để lát đường, vì vậy mới có tên gọi 'đường lát điên cuồng'.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

It doesn't fit at all with the gray cement and right-angled garden paving stones.

Nó hoàn toàn không phù hợp với xi măng màu xám và những viên đá lát vườn có góc vuông.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

France isn’t the first country to kick around the idea of paving its roads with solar panels.

Pháp không phải là quốc gia đầu tiên cân nhắc ý tưởng lát đường của mình bằng tấm pin năng lượng mặt trời.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

Spidey was quickly given his own series, paving the way for another wave of Marvel heroes.

Spidey nhanh chóng được trao một loạt phim của riêng mình, mở đường cho một làn sóng các siêu anh hùng Marvel khác.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay