assemblymembers voted
các thành viên hội đồng đã bỏ phiếu
assemblymembers debated
các thành viên hội đồng đã tranh luận
assemblymembers approved
các thành viên hội đồng đã phê duyệt
assemblymembers rejected
các thành viên hội đồng đã bác bỏ
assemblymembers decided
các thành viên hội đồng đã quyết định
assemblymembers agreed
các thành viên hội đồng đã đồng ý
all assemblymembers
tất cả các thành viên hội đồng
the assemblymembers
các thành viên hội đồng
assemblymembers discussed
các thành viên hội đồng đã thảo luận
assemblymembers argued
các thành viên hội đồng đã tranh cãi
the newly elected assemblymembers took their oaths of office yesterday.
Các thành viên hội đồng mới được bầu đã tuyên thệ nhậm chức vào ngày hôm qua.
assemblymembers debated the controversial bill for several hours.
Các thành viên hội đồng đã tranh luận về dự luật gây tranh cãi trong nhiều giờ.
several assemblymembers voted against the proposed legislation.
Một số thành viên hội đồng đã bỏ phiếu chống lại dự luật được đề xuất.
the assemblymembers approved the budget allocation unanimously.
Các thành viên hội đồng đã thông qua phân bổ ngân sách một cách nhất trí.
two assemblymembers introduced amendments to the environmental protection act.
Hai thành viên hội đồng đã đề xuất các sửa đổi đối với đạo luật bảo vệ môi trường.
assemblymembers questioned the minister about the economic crisis.
Các thành viên hội đồng đã đặt câu hỏi cho bộ trưởng về cuộc khủng hoảng kinh tế.
the assemblymembers met with community leaders to discuss local issues.
Các thành viên hội đồng đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo cộng đồng để thảo luận về các vấn đề địa phương.
assemblymembers rejected the amendment after lengthy deliberation.
Các thành viên hội đồng đã bác bỏ sửa đổi sau khi thảo luận kỹ lưỡng.
the assemblymembers passed the new healthcare reform bill.
Các thành viên hội đồng đã thông qua dự luật cải cách chăm sóc sức khỏe mới.
several assemblymembers attended the ribbon-cutting ceremony.
Một số thành viên hội đồng đã tham dự lễ cắt băng khánh thành.
assemblymembers representing urban districts proposed new transit legislation.
Các thành viên hội đồng đại diện cho các quận thành thị đã đề xuất luật giao thông mới.
the assemblymembers will convene for a special session next week.
Các thành viên hội đồng sẽ họp cho một phiên đặc biệt vào tuần tới.
assemblymembers voted
các thành viên hội đồng đã bỏ phiếu
assemblymembers debated
các thành viên hội đồng đã tranh luận
assemblymembers approved
các thành viên hội đồng đã phê duyệt
assemblymembers rejected
các thành viên hội đồng đã bác bỏ
assemblymembers decided
các thành viên hội đồng đã quyết định
assemblymembers agreed
các thành viên hội đồng đã đồng ý
all assemblymembers
tất cả các thành viên hội đồng
the assemblymembers
các thành viên hội đồng
assemblymembers discussed
các thành viên hội đồng đã thảo luận
assemblymembers argued
các thành viên hội đồng đã tranh cãi
the newly elected assemblymembers took their oaths of office yesterday.
Các thành viên hội đồng mới được bầu đã tuyên thệ nhậm chức vào ngày hôm qua.
assemblymembers debated the controversial bill for several hours.
Các thành viên hội đồng đã tranh luận về dự luật gây tranh cãi trong nhiều giờ.
several assemblymembers voted against the proposed legislation.
Một số thành viên hội đồng đã bỏ phiếu chống lại dự luật được đề xuất.
the assemblymembers approved the budget allocation unanimously.
Các thành viên hội đồng đã thông qua phân bổ ngân sách một cách nhất trí.
two assemblymembers introduced amendments to the environmental protection act.
Hai thành viên hội đồng đã đề xuất các sửa đổi đối với đạo luật bảo vệ môi trường.
assemblymembers questioned the minister about the economic crisis.
Các thành viên hội đồng đã đặt câu hỏi cho bộ trưởng về cuộc khủng hoảng kinh tế.
the assemblymembers met with community leaders to discuss local issues.
Các thành viên hội đồng đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo cộng đồng để thảo luận về các vấn đề địa phương.
assemblymembers rejected the amendment after lengthy deliberation.
Các thành viên hội đồng đã bác bỏ sửa đổi sau khi thảo luận kỹ lưỡng.
the assemblymembers passed the new healthcare reform bill.
Các thành viên hội đồng đã thông qua dự luật cải cách chăm sóc sức khỏe mới.
several assemblymembers attended the ribbon-cutting ceremony.
Một số thành viên hội đồng đã tham dự lễ cắt băng khánh thành.
assemblymembers representing urban districts proposed new transit legislation.
Các thành viên hội đồng đại diện cho các quận thành thị đã đề xuất luật giao thông mới.
the assemblymembers will convene for a special session next week.
Các thành viên hội đồng sẽ họp cho một phiên đặc biệt vào tuần tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay