councilors

[Mỹ]/ˈkaʊnsələz/
[Anh]/ˈkaʊnsələrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành viên của một hội đồng, đặc biệt là hội đồng chính quyền địa phương

Cụm từ & Cách kết hợp

city councilors

viên chức hội đồng thành phố

councilors approved

viên chức hội đồng đã phê chuẩn

councilors voted

viên chức hội đồng đã bỏ phiếu

councilors decided

viên chức hội đồng đã quyết định

councilors rejected

viên chức hội đồng đã từ chối

councilors agreed

viên chức hội đồng đã đồng ý

councilors discussed

viên chức hội đồng đã thảo luận

the councilors

những viên chức hội đồng

councilors meeting

cuộc họp của viên chức hội đồng

councilors announced

viên chức hội đồng đã công bố

Câu ví dụ

city councilors voted to approve the new downtown development project.

Các thành viên hội đồng thành phố đã bỏ phiếu thông qua dự án phát triển khu trung tâm mới.

local councilors discussed the proposed changes to the public transportation system.

Các thành viên hội đồng địa phương đã thảo luận về những thay đổi được đề xuất đối với hệ thống giao thông công cộng.

the councilors representing the northern district raised concerns about the budget allocation.

Các thành viên hội đồng đại diện cho khu vực phía bắc đã bày tỏ lo ngại về việc phân bổ ngân sách.

several councilors argued passionately against the proposed tax increase during the meeting.

Một số thành viên hội đồng đã tranh luận gay gắt chống lại việc tăng thuế được đề xuất trong cuộc họp.

senior councilors met with community leaders to address environmental concerns in the neighborhood.

Các thành viên hội đồng cấp cao đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo cộng đồng để giải quyết các vấn đề môi trường trong khu vực.

the councilors voted unanimously to reject the controversial construction proposal.

Các thành viên hội đồng đã bỏ phiếu đồng thuận để bác bỏ đề xuất xây dựng gây tranh cãi.

three councilors abstained from voting on the controversial rezoning issue.

Ba thành viên hội đồng đã không bỏ phiếu về vấn đề quy hoạch lại gây tranh cãi.

councilors approved the new public park project after months of heated debate.

Các thành viên hội đồng đã thông qua dự án công viên công cộng mới sau nhiều tháng tranh luận gay gắt.

the elected councilors decided to delay the vote on the controversial legislation.

Các thành viên hội đồng được bầu đã quyết định hoãn bỏ phiếu về đạo luật gây tranh cãi.

councilors questioned the mayor's plan to cut funding for local schools.

Các thành viên hội đồng đã chất vấn kế hoạch cắt giảm ngân sách cho các trường học địa phương của thị trưởng.

the councilors proposed a comprehensive recycling program for the entire city.

Các thành viên hội đồng đã đề xuất một chương trình tái chế toàn diện cho toàn thành phố.

local councilors attended the community meeting to listen to residents' complaints.

Các thành viên hội đồng địa phương đã tham dự cuộc họp cộng đồng để lắng nghe các khiếu nại của cư dân.

councilors supported the initiative to improve bicycle lanes throughout the city.

Các thành viên hội đồng đã ủng hộ sáng kiến cải thiện các làn đường cho xe đạp trên toàn thành phố.

the councilors opposed the measure that would reduce penalties for minor offenses.

Các thành viên hội đồng đã phản đối biện pháp sẽ làm giảm hình phạt cho các hành vi vi phạm nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay