list of assenters
danh sách những người đồng ý
unanimous assenters
những người đồng ý nhất trí
assenters' agreement
sự đồng ý của những người đồng ý
recorded assenters
những người đồng ý đã ghi lại
assenters' signatures
chữ ký của những người đồng ý
the assenters agreed to the proposed changes in the project.
Những người đồng ý đã đồng ý với những thay đổi được đề xuất trong dự án.
all assenters must sign the document before proceeding.
Tất cả những người đồng ý đều phải ký vào tài liệu trước khi tiến hành.
the meeting will include all assenters to ensure consensus.
Cuộc họp sẽ bao gồm tất cả những người đồng ý để đảm bảo sự đồng thuận.
assenters were encouraged to voice their opinions during the discussion.
Những người đồng ý được khuyến khích bày tỏ ý kiến của họ trong suốt cuộc thảo luận.
the committee received feedback from the assenters regarding the new policy.
Ban thư ký đã nhận được phản hồi từ những người đồng ý liên quan đến chính sách mới.
it is important for assenters to understand the implications of their agreement.
Điều quan trọng là những người đồng ý phải hiểu những tác động của sự đồng ý của họ.
only the assenters will be allowed to participate in the final vote.
Chỉ những người đồng ý mới được phép tham gia bỏ phiếu cuối cùng.
the organization values the input of all assenters in the decision-making process.
Tổ chức đánh giá cao ý kiến đóng góp của tất cả những người đồng ý trong quá trình ra quyết định.
assenters play a crucial role in the success of the initiative.
Những người đồng ý đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của sáng kiến.
we need to identify the assenters to move forward with the plan.
Chúng ta cần xác định những người đồng ý để tiếp tục với kế hoạch.
list of assenters
danh sách những người đồng ý
unanimous assenters
những người đồng ý nhất trí
assenters' agreement
sự đồng ý của những người đồng ý
recorded assenters
những người đồng ý đã ghi lại
assenters' signatures
chữ ký của những người đồng ý
the assenters agreed to the proposed changes in the project.
Những người đồng ý đã đồng ý với những thay đổi được đề xuất trong dự án.
all assenters must sign the document before proceeding.
Tất cả những người đồng ý đều phải ký vào tài liệu trước khi tiến hành.
the meeting will include all assenters to ensure consensus.
Cuộc họp sẽ bao gồm tất cả những người đồng ý để đảm bảo sự đồng thuận.
assenters were encouraged to voice their opinions during the discussion.
Những người đồng ý được khuyến khích bày tỏ ý kiến của họ trong suốt cuộc thảo luận.
the committee received feedback from the assenters regarding the new policy.
Ban thư ký đã nhận được phản hồi từ những người đồng ý liên quan đến chính sách mới.
it is important for assenters to understand the implications of their agreement.
Điều quan trọng là những người đồng ý phải hiểu những tác động của sự đồng ý của họ.
only the assenters will be allowed to participate in the final vote.
Chỉ những người đồng ý mới được phép tham gia bỏ phiếu cuối cùng.
the organization values the input of all assenters in the decision-making process.
Tổ chức đánh giá cao ý kiến đóng góp của tất cả những người đồng ý trong quá trình ra quyết định.
assenters play a crucial role in the success of the initiative.
Những người đồng ý đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của sáng kiến.
we need to identify the assenters to move forward with the plan.
Chúng ta cần xác định những người đồng ý để tiếp tục với kế hoạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay