assist

[Mỹ]/əˈsɪst/
[Anh]/əˈsɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giúp đỡ; hỗ trợ; hỗ trợ
n. sự trợ giúp; hỗ trợ; sự giúp đỡ
Word Forms
quá khứ phân từassisted
ngôi thứ ba số ítassists
hiện tại phân từassisting
thì quá khứassisted
số nhiềuassists

Cụm từ & Cách kết hợp

provide assistance

cung cấp hỗ trợ

assist in

hỗ trợ trong

Câu ví dụ

assist sb. with a task

giúp ai đó hoàn thành một nhiệm vụ

assist at a graduation ceremony

tham gia lễ tốt nghiệp

the implant is a ventricular-assist device.

thiết bị hỗ trợ tâm thất cấy ghép là một thiết bị hỗ trợ tâm thất.

make an essay to assist sb.

viết một bài luận để giúp ai đó.

We'll assist at your wedding.

Chúng tôi sẽ tham dự đám cưới của bạn.

they were assisting police with their inquiries.

họ đang giúp cảnh sát điều tra.

assist sb. to his feet

giúp ai đó đứng dậy

The nurse assisted with the preparation of the medicine.

Y tá đã giúp chuẩn bị thuốc.

a senior academic would assist him in his work.

một học giả cao cấp sẽ giúp anh ấy trong công việc của mình.

the budget must have an assist from tax policies.

ngân sách cần có sự hỗ trợ từ các chính sách thuế.

the local Marine Surveyor should be able to assist in this connection.

thanh tra hàng hải địa phương có thể giúp đỡ trong vấn đề này.

the law that criminalizes assisted suicide.

luật hình sự hóa việc tự sát hỗ trợ.

the study will assist in evaluating the impact of recent changes.

nghiên cứu sẽ giúp đánh giá tác động của những thay đổi gần đây.

the body form is modified to assist in flotation.

dạng cơ thể được sửa đổi để giúp nổi.

She assisted him in his experiments.

Cô ấy đã giúp anh ấy trong các thí nghiệm của mình.

Franklin, assisted by Robert Trager.

Franklin, được hỗ trợ bởi Robert Trager.

We all assisted in mending the roof.

Chúng tôi tất cả đều giúp sửa mái nhà.

Ví dụ thực tế

Master Kal. How may I assist you?

Thầy Kal. Tôi có thể giúp gì cho thầy?

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

What I expect is for you to assist.

Tôi mong đợi bạn giúp đỡ.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

She took the shower, I was just assisting.

Cô ấy đang tắm, tôi chỉ đang giúp thôi.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

Hello, Milton Hotel Reservations. How may I assist you?

Xin chào, Phòng đặt phòng khách sạn Milton. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

I'm afraid she's actually assisting another customer.

Tôi e rằng cô ấy đang giúp đỡ một khách hàng khác.

Nguồn: Grandpa and Grandma's test class

Excuse me, Sherpa, can you assist me with the harness?

Xin lỗi, Sherpa, bạn có thể giúp tôi với dây đai được không?

Nguồn: Modern Family - Season 02

Investigators established that Russia assisted Trump's 2016 election.

Các nhà điều tra đã xác định rằng Nga đã hỗ trợ cuộc bầu cử năm 2016 của Trump.

Nguồn: NPR News December 2019 Compilation

I want to see those assists with my own eyes.

Tôi muốn nhìn thấy những pha kiến tạo đó tận mắt.

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

If we mess up the earth gravity assist, we die.

Nếu chúng ta làm hỏng pha hỗ trợ trọng lực của Trái Đất, chúng ta sẽ chết.

Nguồn: The Martian Original Soundtrack

Robots are also assisting the disabled.

Robot cũng đang hỗ trợ người khuyết tật.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay