assists

[Mỹ]/[əˈsɪsts]/
[Anh]/[əˈsɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giúp ai đó làm điều gì đó; Cho hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó; Trong thể thao, được ghi nhận là có cú kiến tạo khi một cầu thủ chuyền bóng hoặc puck cho đồng đội và đồng đội đó ghi bàn.
n. Một người hoặc vật giúp đỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

assists with

hỗ trợ với

assists in

hỗ trợ trong

assists the team

hỗ trợ đội nhóm

assists greatly

hỗ trợ rất nhiều

assists regularly

hỗ trợ thường xuyên

assists clients

hỗ trợ khách hàng

assists volunteers

hỗ trợ tình nguyện viên

assists daily

hỗ trợ hàng ngày

assists effectively

hỗ trợ hiệu quả

assists colleagues

hỗ trợ đồng nghiệp

Câu ví dụ

the software assists users in creating professional presentations.

phần mềm hỗ trợ người dùng tạo các bài thuyết trình chuyên nghiệp.

our team assists clients with their financial planning needs.

đội ngũ của chúng tôi hỗ trợ khách hàng với các nhu cầu lập kế hoạch tài chính của họ.

she assists the elderly with grocery shopping every week.

cô ấy hỗ trợ người cao tuổi đi mua sắm thực phẩm hàng tuần.

the navigation system assists drivers in finding the best route.

hệ thống định vị hỗ trợ người lái xe tìm đường đi tốt nhất.

he assists the research team in data analysis and interpretation.

anh ấy hỗ trợ nhóm nghiên cứu trong phân tích và giải thích dữ liệu.

the new ai assists doctors in diagnosing complex medical conditions.

trí tuệ nhân tạo mới hỗ trợ các bác sĩ trong việc chẩn đoán các bệnh lý phức tạp.

the marketing department assists the sales team in lead generation.

phòng marketing hỗ trợ đội ngũ bán hàng trong việc tạo ra khách hàng tiềm năng.

the librarian assists students in finding relevant research materials.

thủ thư hỗ trợ sinh viên tìm kiếm các tài liệu nghiên cứu liên quan.

the volunteer assists the organization in fundraising efforts.

tình nguyện viên hỗ trợ tổ chức trong các nỗ lực gây quỹ.

the software assists in streamlining the workflow process.

phần mềm hỗ trợ quy trình làm việc hiệu quả hơn.

the assistant assists the manager with daily administrative tasks.

người hỗ trợ hỗ trợ quản lý với các công việc hành chính hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay