astronauts

[Mỹ]/[ˈæstrənɔːts]/
[Anh]/[ˈæstrəˌnɔːts]/

Dịch

n. Những người được đào tạo để du hành trong một tàu vũ trụ; Một nhóm phi hành gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

future astronauts

những phi hành gia tương lai

training astronauts

phi hành gia huấn luyện

brave astronauts

những phi hành gia dũng cảm

elite astronauts

những phi hành gia tinh hoa

astronauts explore

phi hành gia khám phá

sending astronauts

gửi phi hành gia

international astronauts

phi hành gia quốc tế

astronauts return

phi hành gia trở về

young astronauts

những phi hành gia trẻ

astronauts work

phi hành gia làm việc

Câu ví dụ

astronauts train rigorously for years before spaceflight.

Các phi hành gia huấn luyện nghiêm ngặt trong nhiều năm trước khi phóng vào không gian.

the mission required astronauts to conduct extensive research.

Mission yêu cầu phi hành gia tiến hành nghiên cứu rộng rãi.

young children often dream of becoming astronauts.

Trẻ nhỏ thường mơ ước trở thành phi hành gia.

astronauts carefully monitored their oxygen levels.

Phi hành gia cẩn thận theo dõi mức oxy của họ.

several astronauts volunteered for the dangerous spacewalk.

Một số phi hành gia tình nguyện tham gia đi bộ ngoài không gian nguy hiểm.

astronauts communicated with mission control regularly.

Phi hành gia liên lạc thường xuyên với trung tâm điều hành nhiệm vụ.

the astronauts collected samples from the lunar surface.

Các phi hành gia thu thập mẫu từ bề mặt mặt trăng.

future astronauts will explore mars and beyond.

Các phi hành gia tương lai sẽ khám phá sao Hỏa và những nơi xa hơn.

astronauts experience weightlessness in space.

Phi hành gia trải nghiệm trạng thái không trọng lượng trong không gian.

the astronauts worked together as a cohesive team.

Các phi hành gia làm việc cùng nhau như một đội ngũ gắn kết.

astronauts must be physically and mentally fit.

Phi hành gia phải khỏe mạnh về thể chất và tinh thần.

astronauts often share incredible stories of their journeys.

Phi hành gia thường chia sẻ những câu chuyện phi thường về hành trình của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay