brave cosmonauts
các phi hành gia dũng cảm
famous cosmonauts
các phi hành gia nổi tiếng
trained cosmonauts
các phi hành gia được đào tạo
russian cosmonauts
các phi hành gia Nga
space cosmonauts
các phi hành gia vũ trụ
experienced cosmonauts
các phi hành gia có kinh nghiệm
young cosmonauts
các phi hành gia trẻ
female cosmonauts
các phi hành gia nữ
international cosmonauts
các phi hành gia quốc tế
future cosmonauts
các phi hành gia tương lai
cosmonauts train for years before their missions.
các phi hành gia huấn luyện trong nhiều năm trước các nhiệm vụ của họ.
many cosmonauts have traveled to the international space station.
nhiều phi hành gia đã đến trạm không gian quốc tế.
cosmonauts conduct experiments in microgravity.
các phi hành gia tiến hành các thí nghiệm trong môi trường vi trọng lực.
some cosmonauts have become national heroes.
một số phi hành gia đã trở thành anh hùng dân tộc.
cosmonauts wear specialized suits during spacewalks.
các phi hành gia mặc các bộ đồ chuyên dụng trong quá trình đi bộ ngoài không gian.
training for cosmonauts includes survival skills.
việc huấn luyện các phi hành gia bao gồm các kỹ năng sinh tồn.
cosmonauts often share their experiences with the public.
các phi hành gia thường chia sẻ kinh nghiệm của họ với công chúng.
female cosmonauts have made significant contributions to space exploration.
các phi hành gia nữ đã có những đóng góp đáng kể cho việc khám phá không gian.
cosmonauts must adapt to life in space.
các phi hành gia phải thích nghi với cuộc sống trong không gian.
the training facilities for cosmonauts are highly advanced.
các cơ sở huấn luyện cho các phi hành gia rất hiện đại.
brave cosmonauts
các phi hành gia dũng cảm
famous cosmonauts
các phi hành gia nổi tiếng
trained cosmonauts
các phi hành gia được đào tạo
russian cosmonauts
các phi hành gia Nga
space cosmonauts
các phi hành gia vũ trụ
experienced cosmonauts
các phi hành gia có kinh nghiệm
young cosmonauts
các phi hành gia trẻ
female cosmonauts
các phi hành gia nữ
international cosmonauts
các phi hành gia quốc tế
future cosmonauts
các phi hành gia tương lai
cosmonauts train for years before their missions.
các phi hành gia huấn luyện trong nhiều năm trước các nhiệm vụ của họ.
many cosmonauts have traveled to the international space station.
nhiều phi hành gia đã đến trạm không gian quốc tế.
cosmonauts conduct experiments in microgravity.
các phi hành gia tiến hành các thí nghiệm trong môi trường vi trọng lực.
some cosmonauts have become national heroes.
một số phi hành gia đã trở thành anh hùng dân tộc.
cosmonauts wear specialized suits during spacewalks.
các phi hành gia mặc các bộ đồ chuyên dụng trong quá trình đi bộ ngoài không gian.
training for cosmonauts includes survival skills.
việc huấn luyện các phi hành gia bao gồm các kỹ năng sinh tồn.
cosmonauts often share their experiences with the public.
các phi hành gia thường chia sẻ kinh nghiệm của họ với công chúng.
female cosmonauts have made significant contributions to space exploration.
các phi hành gia nữ đã có những đóng góp đáng kể cho việc khám phá không gian.
cosmonauts must adapt to life in space.
các phi hành gia phải thích nghi với cuộc sống trong không gian.
the training facilities for cosmonauts are highly advanced.
các cơ sở huấn luyện cho các phi hành gia rất hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay