record attendances
ghi lại điểm danh
monitor attendances
giám sát điểm danh
take attendance
ghi điểm danh
check attendances
kiểm tra điểm danh
low attendances
số lượng điểm danh thấp
irregular attendances
điểm danh không đều
high attendances
số lượng điểm danh cao
explain attendances
giải thích điểm danh
absent from attendances
vắng mặt trong điểm danh
meeting attendances
điểm danh cuộc họp
high attendances at the event boosted its success.
sự tham gia đông đảo tại sự kiện đã thúc đẩy thành công của nó.
regular attendances can improve your skills.
việc tham gia thường xuyên có thể cải thiện kỹ năng của bạn.
the attendances for the concert exceeded expectations.
số lượng người tham dự buổi hòa nhạc vượt quá mong đợi.
she tracked the attendances for each meeting.
cô ấy đã theo dõi số lượng người tham dự mỗi cuộc họp.
low attendances may affect future funding.
số lượng người tham dự thấp có thể ảnh hưởng đến nguồn tài trợ trong tương lai.
the school reported high attendances during the festival.
trường học đã báo cáo số lượng người tham dự cao trong suốt lễ hội.
he was pleased with the attendances at his workshop.
anh ấy rất hài lòng với số lượng người tham dự tại hội thảo của mình.
attendances at the annual conference have been rising.
số lượng người tham dự hội nghị thường niên đã tăng lên.
they are trying to increase attendances for next year.
họ đang cố gắng tăng số lượng người tham dự cho năm tới.
attendances dropped significantly during the pandemic.
số lượng người tham dự đã giảm đáng kể trong đại dịch.
record attendances
ghi lại điểm danh
monitor attendances
giám sát điểm danh
take attendance
ghi điểm danh
check attendances
kiểm tra điểm danh
low attendances
số lượng điểm danh thấp
irregular attendances
điểm danh không đều
high attendances
số lượng điểm danh cao
explain attendances
giải thích điểm danh
absent from attendances
vắng mặt trong điểm danh
meeting attendances
điểm danh cuộc họp
high attendances at the event boosted its success.
sự tham gia đông đảo tại sự kiện đã thúc đẩy thành công của nó.
regular attendances can improve your skills.
việc tham gia thường xuyên có thể cải thiện kỹ năng của bạn.
the attendances for the concert exceeded expectations.
số lượng người tham dự buổi hòa nhạc vượt quá mong đợi.
she tracked the attendances for each meeting.
cô ấy đã theo dõi số lượng người tham dự mỗi cuộc họp.
low attendances may affect future funding.
số lượng người tham dự thấp có thể ảnh hưởng đến nguồn tài trợ trong tương lai.
the school reported high attendances during the festival.
trường học đã báo cáo số lượng người tham dự cao trong suốt lễ hội.
he was pleased with the attendances at his workshop.
anh ấy rất hài lòng với số lượng người tham dự tại hội thảo của mình.
attendances at the annual conference have been rising.
số lượng người tham dự hội nghị thường niên đã tăng lên.
they are trying to increase attendances for next year.
họ đang cố gắng tăng số lượng người tham dự cho năm tới.
attendances dropped significantly during the pandemic.
số lượng người tham dự đã giảm đáng kể trong đại dịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay