attracted attention
thu hút sự chú ý
attracted to something
bị thu hút bởi điều gì đó
be attracted by
bị thu hút bởi
attracted to someone
bị thu hút bởi ai đó
attracted the crowd
thu hút đám đông
being attracted to
đang bị thu hút bởi
highly attracted
rất bị thu hút
strongly attracted to
mạnh mẽ bị thu hút bởi
she was attracted to the bright colors of the painting.
Cô ấy bị thu hút bởi những màu sắc tươi sáng của bức tranh.
the job offer attracted many qualified candidates.
Lời đề nghị việc làm đã thu hút nhiều ứng viên đủ điều kiện.
he was attracted by her intelligence and charm.
Anh ấy bị thu hút bởi trí thông minh và sự quyến rũ của cô ấy.
many tourists are attracted to the historical sites.
Nhiều khách du lịch bị thu hút bởi các địa điểm lịch sử.
the new restaurant attracted a lot of attention.
Nhà hàng mới đã thu hút được nhiều sự chú ý.
she felt attracted to the idea of traveling abroad.
Cô ấy cảm thấy bị thu hút bởi ý tưởng đi du lịch nước ngoài.
his charisma attracted people wherever he went.
Sự lôi cuốn của anh ấy đã thu hút mọi người ở bất cứ nơi nào anh ấy đi.
the festival attracted visitors from all over the country.
Ngày hội đã thu hút du khách từ mọi nơi trên cảnh đất.
she was attracted to the idea of volunteering.
Cô ấy bị thu hút bởi ý tưởng làm tình nguyện viên.
the bright lights of the city attracted him.
Ánh đèn rực rỡ của thành phố đã thu hút anh ấy.
attracted attention
thu hút sự chú ý
attracted to something
bị thu hút bởi điều gì đó
be attracted by
bị thu hút bởi
attracted to someone
bị thu hút bởi ai đó
attracted the crowd
thu hút đám đông
being attracted to
đang bị thu hút bởi
highly attracted
rất bị thu hút
strongly attracted to
mạnh mẽ bị thu hút bởi
she was attracted to the bright colors of the painting.
Cô ấy bị thu hút bởi những màu sắc tươi sáng của bức tranh.
the job offer attracted many qualified candidates.
Lời đề nghị việc làm đã thu hút nhiều ứng viên đủ điều kiện.
he was attracted by her intelligence and charm.
Anh ấy bị thu hút bởi trí thông minh và sự quyến rũ của cô ấy.
many tourists are attracted to the historical sites.
Nhiều khách du lịch bị thu hút bởi các địa điểm lịch sử.
the new restaurant attracted a lot of attention.
Nhà hàng mới đã thu hút được nhiều sự chú ý.
she felt attracted to the idea of traveling abroad.
Cô ấy cảm thấy bị thu hút bởi ý tưởng đi du lịch nước ngoài.
his charisma attracted people wherever he went.
Sự lôi cuốn của anh ấy đã thu hút mọi người ở bất cứ nơi nào anh ấy đi.
the festival attracted visitors from all over the country.
Ngày hội đã thu hút du khách từ mọi nơi trên cảnh đất.
she was attracted to the idea of volunteering.
Cô ấy bị thu hút bởi ý tưởng làm tình nguyện viên.
the bright lights of the city attracted him.
Ánh đèn rực rỡ của thành phố đã thu hút anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay