appealed to reason
khuyến khích lý trí
appealed strongly
khuyến khích mạnh mẽ
appealed to me
khuyến khích tôi
appealed to him
khuyến khích anh ấy
appealed to the court
khuyến khích tòa án
appealed decision
quyết định kháng cáo
appealed to voters
khuyến khích cử tri
appealed greatly
khuyến khích rất nhiều
appealed to her
khuyến khích cô ấy
appealed successfully
khuyến khích thành công
the defendant appealed the court's decision.
bị cáo đã kháng cáo quyết định của tòa án.
she appealed to the audience for donations.
cô ấy kêu gọi khán giả quyên góp.
the judge appealed for calm during the protest.
thẩm phán kêu gọi mọi người giữ bình tĩnh trong cuộc biểu tình.
the case was appealed to a higher court.
vụ án đã được kháng cáo lên một tòa án cấp cao hơn.
the company appealed the tax assessment.
công ty đã kháng cáo đánh giá thuế.
he appealed to her sense of fairness.
anh ấy kêu gọi sự công bằng của cô ấy.
the ruling was appealed on technical grounds.
quyết định đã bị kháng cáo trên cơ sở kỹ thuật.
the lawyer appealed to the jury's emotions.
luật sư kêu gọi cảm xúc của bồi thẩm đoàn.
the decision appealed to many voters.
quyết định đã thu hút được sự ủng hộ của nhiều cử tri.
the policy appealed to a wide range of people.
chính sách đã thu hút được sự quan tâm của nhiều người.
the film's visuals greatly appealed to me.
hình ảnh trong phim rất thu hút tôi.
appealed to reason
khuyến khích lý trí
appealed strongly
khuyến khích mạnh mẽ
appealed to me
khuyến khích tôi
appealed to him
khuyến khích anh ấy
appealed to the court
khuyến khích tòa án
appealed decision
quyết định kháng cáo
appealed to voters
khuyến khích cử tri
appealed greatly
khuyến khích rất nhiều
appealed to her
khuyến khích cô ấy
appealed successfully
khuyến khích thành công
the defendant appealed the court's decision.
bị cáo đã kháng cáo quyết định của tòa án.
she appealed to the audience for donations.
cô ấy kêu gọi khán giả quyên góp.
the judge appealed for calm during the protest.
thẩm phán kêu gọi mọi người giữ bình tĩnh trong cuộc biểu tình.
the case was appealed to a higher court.
vụ án đã được kháng cáo lên một tòa án cấp cao hơn.
the company appealed the tax assessment.
công ty đã kháng cáo đánh giá thuế.
he appealed to her sense of fairness.
anh ấy kêu gọi sự công bằng của cô ấy.
the ruling was appealed on technical grounds.
quyết định đã bị kháng cáo trên cơ sở kỹ thuật.
the lawyer appealed to the jury's emotions.
luật sư kêu gọi cảm xúc của bồi thẩm đoàn.
the decision appealed to many voters.
quyết định đã thu hút được sự ủng hộ của nhiều cử tri.
the policy appealed to a wide range of people.
chính sách đã thu hút được sự quan tâm của nhiều người.
the film's visuals greatly appealed to me.
hình ảnh trong phim rất thu hút tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay