auditions today
phỏng vấn hôm nay
holding auditions
đang tổ chức phỏng vấn
went to auditions
đã đi phỏng vấn
auditioning for role
đang phỏng vấn cho vai diễn
successful auditions
phỏng vấn thành công
attending auditions
đang tham gia phỏng vấn
scheduled auditions
phỏng vấn đã được lên lịch
open auditions
phỏng vấn mở
had auditions
đã có phỏng vấn
preparing for auditions
đang chuẩn bị cho phỏng vấn
we held auditions for the school play last week.
Chúng tôi đã tổ chức buổi tuyển diễn viên cho vở kịch trường tuần trước.
the casting director announced open auditions for the film.
Đạo diễn tuyển diễn viên đã công bố buổi tuyển diễn viên mở cho bộ phim.
she prepared diligently for her dance auditions.
Cô ấy đã chuẩn bị chăm chỉ cho buổi tuyển sinh múa.
many aspiring actors attended the auditions.
Rất nhiều diễn viên tiềm năng đã tham gia buổi tuyển diễn viên.
the auditions were held in a large theater.
Chiến dịch tuyển diễn viên được tổ chức tại một nhà hát lớn.
he nervously waited his turn for the auditions.
Anh ấy lo lắng chờ đến lượt mình cho buổi tuyển diễn viên.
the panel conducted the auditions with professionalism.
Ban giám khảo đã tiến hành buổi tuyển diễn viên một cách chuyên nghiệp.
she aced her singing auditions and got the part.
Cô ấy đã vượt qua xuất sắc vòng tuyển sinh hát và giành được vai diễn.
the company scheduled auditions for new talent.
Công ty đã lên lịch tuyển diễn viên cho nhân tài mới.
the initial auditions narrowed down the candidates.
Vòng tuyển diễn viên đầu tiên đã thu hẹp danh sách ứng viên.
they requested a monologue for the acting auditions.
Họ yêu cầu một đoạn độc thoại cho buổi tuyển diễn viên.
the final auditions determined the lead role.
Vòng tuyển diễn viên cuối cùng đã xác định vai chính.
auditions today
phỏng vấn hôm nay
holding auditions
đang tổ chức phỏng vấn
went to auditions
đã đi phỏng vấn
auditioning for role
đang phỏng vấn cho vai diễn
successful auditions
phỏng vấn thành công
attending auditions
đang tham gia phỏng vấn
scheduled auditions
phỏng vấn đã được lên lịch
open auditions
phỏng vấn mở
had auditions
đã có phỏng vấn
preparing for auditions
đang chuẩn bị cho phỏng vấn
we held auditions for the school play last week.
Chúng tôi đã tổ chức buổi tuyển diễn viên cho vở kịch trường tuần trước.
the casting director announced open auditions for the film.
Đạo diễn tuyển diễn viên đã công bố buổi tuyển diễn viên mở cho bộ phim.
she prepared diligently for her dance auditions.
Cô ấy đã chuẩn bị chăm chỉ cho buổi tuyển sinh múa.
many aspiring actors attended the auditions.
Rất nhiều diễn viên tiềm năng đã tham gia buổi tuyển diễn viên.
the auditions were held in a large theater.
Chiến dịch tuyển diễn viên được tổ chức tại một nhà hát lớn.
he nervously waited his turn for the auditions.
Anh ấy lo lắng chờ đến lượt mình cho buổi tuyển diễn viên.
the panel conducted the auditions with professionalism.
Ban giám khảo đã tiến hành buổi tuyển diễn viên một cách chuyên nghiệp.
she aced her singing auditions and got the part.
Cô ấy đã vượt qua xuất sắc vòng tuyển sinh hát và giành được vai diễn.
the company scheduled auditions for new talent.
Công ty đã lên lịch tuyển diễn viên cho nhân tài mới.
the initial auditions narrowed down the candidates.
Vòng tuyển diễn viên đầu tiên đã thu hẹp danh sách ứng viên.
they requested a monologue for the acting auditions.
Họ yêu cầu một đoạn độc thoại cho buổi tuyển diễn viên.
the final auditions determined the lead role.
Vòng tuyển diễn viên cuối cùng đã xác định vai chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay