screenings

[Mỹ]/[ˈskriːnɪŋ]/
[Anh]/[ˈskrɪnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động kiểm tra hoặc thử nghiệm điều gì đó hoặc ai đó; buổi chiếu phim hoặc chương trình truyền hình cho khán giả; kiểm tra y tế để phát hiện sớm các dấu hiệu bệnh tật; quy trình đánh giá ứng viên cho một công việc hoặc chương trình.
v. Kiểm tra hoặc thử nghiệm điều gì đó hoặc ai đó để xem xét một tình trạng hoặc phẩm chất cụ thể; Chiếu một bộ phim hoặc chương trình truyền hình cho khán giả.

Cụm từ & Cách kết hợp

annual screenings

khám sức khỏe định kỳ hàng năm

free screenings

khám sàng lọc miễn phí

routine screenings

khám sàng lọc thường quy

cancer screenings

khám sàng lọc ung thư

getting screenings

đi khám sàng lọc

scheduled screenings

khám sàng lọc theo lịch hẹn

screening results

kết quả khám sàng lọc

screening program

chương trình sàng lọc

screening process

quy trình sàng lọc

offering screenings

cung cấp dịch vụ khám sàng lọc

Câu ví dụ

we require regular health screenings for all employees.

Chúng tôi yêu cầu kiểm tra sức khỏe định kỳ cho tất cả nhân viên.

early screenings can detect potential problems.

Kiểm tra sớm có thể phát hiện các vấn đề tiềm ẩn.

the clinic offers comprehensive cancer screenings.

Phòng khám cung cấp các dịch vụ sàng lọc ung thư toàn diện.

annual screenings are recommended for women over 40.

Nên sàng lọc hàng năm cho phụ nữ trên 40 tuổi.

they underwent extensive screenings before the job offer.

Họ đã trải qua quá trình kiểm tra kỹ lưỡng trước khi được đề nghị làm việc.

the film festival included screenings of independent films.

Liên hoan phim bao gồm các buổi chiếu phim độc lập.

prenatal screenings help assess fetal health.

Sàng lọc trước sinh giúp đánh giá sức khỏe của thai nhi.

security screenings were conducted at the airport.

Kiểm tra an ninh đã được thực hiện tại sân bay.

the company conducts background screenings of applicants.

Công ty tiến hành kiểm tra lý lịch của ứng viên.

routine screenings identified a possible heart condition.

Kiểm tra định kỳ đã phát hiện ra một tình trạng tim có thể xảy ra.

the movie screenings were well-attended.

Các buổi chiếu phim rất đông người tham dự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay